blamefree culture
văn hóa không đổ lỗi
blamefree environment
môi trường không đổ lỗi
blamefree approach
phương pháp không đổ lỗi
blamefree communication
giao tiếp không đổ lỗi
blamefree mindset
tư duy không đổ lỗi
blamefree feedback
phản hồi không đổ lỗi
blamefree review
đánh giá không đổ lỗi
blamefree retrospectives
cuộc họp tổng kết không đổ lỗi
blamefree learning
học tập không đổ lỗi
blamefree practices
thực hành không đổ lỗi
we held a blamefree meeting to review what went wrong and what to improve.
Chúng tôi đã tổ chức một cuộc họp không đổ lỗi để xem xét những điều đã sai và những điều cần cải thiện.
the manager asked for a blamefree discussion instead of finger-pointing.
Người quản lý yêu cầu một cuộc thảo luận không đổ lỗi thay vì đổ lỗi cho nhau.
our team promotes a blamefree culture that encourages learning from mistakes.
Đội nhóm của chúng tôi khuyến khích văn hóa không đổ lỗi nhằm khuyến khích học hỏi từ sai lầm.
we need a blamefree environment where people can speak up early.
Chúng ta cần một môi trường không đổ lỗi nơi mọi người có thể lên tiếng sớm.
they drafted a blamefree policy for incident reviews and follow-ups.
Họ đã soạn thảo một chính sách không đổ lỗi cho việc xem xét và theo dõi các sự cố.
the postmortem stayed blamefree and focused on root causes.
Phân tích sau sự cố vẫn giữ nguyên tinh thần không đổ lỗi và tập trung vào nguyên nhân gốc rễ.
a blamefree approach helped us identify process gaps quickly.
Một phương pháp không đổ lỗi đã giúp chúng tôi nhanh chóng xác định các khoảng trống trong quy trình.
she facilitated a blamefree retrospective after the failed launch.
Cô ấy đã điều phối một buổi tổng kết không đổ lỗi sau lần ra mắt thất bại.
to stay blamefree, we document facts before sharing opinions.
Để duy trì tinh thần không đổ lỗi, chúng tôi ghi lại các sự kiện trước khi chia sẻ ý kiến.
the ceo called for blamefree accountability across all departments.
CEO kêu gọi trách nhiệm không đổ lỗi trên tất cả các phòng ban.
we created a blamefree feedback loop for reporting near misses.
Chúng tôi đã tạo ra một vòng phản hồi không đổ lỗi để báo cáo các sự cố gần xảy ra.
the workshop taught leaders how to run blamefree conversations under pressure.
Khóa học đã dạy các nhà lãnh đạo cách tiến hành các cuộc trò chuyện không đổ lỗi trong áp lực.
blamefree culture
văn hóa không đổ lỗi
blamefree environment
môi trường không đổ lỗi
blamefree approach
phương pháp không đổ lỗi
blamefree communication
giao tiếp không đổ lỗi
blamefree mindset
tư duy không đổ lỗi
blamefree feedback
phản hồi không đổ lỗi
blamefree review
đánh giá không đổ lỗi
blamefree retrospectives
cuộc họp tổng kết không đổ lỗi
blamefree learning
học tập không đổ lỗi
blamefree practices
thực hành không đổ lỗi
we held a blamefree meeting to review what went wrong and what to improve.
Chúng tôi đã tổ chức một cuộc họp không đổ lỗi để xem xét những điều đã sai và những điều cần cải thiện.
the manager asked for a blamefree discussion instead of finger-pointing.
Người quản lý yêu cầu một cuộc thảo luận không đổ lỗi thay vì đổ lỗi cho nhau.
our team promotes a blamefree culture that encourages learning from mistakes.
Đội nhóm của chúng tôi khuyến khích văn hóa không đổ lỗi nhằm khuyến khích học hỏi từ sai lầm.
we need a blamefree environment where people can speak up early.
Chúng ta cần một môi trường không đổ lỗi nơi mọi người có thể lên tiếng sớm.
they drafted a blamefree policy for incident reviews and follow-ups.
Họ đã soạn thảo một chính sách không đổ lỗi cho việc xem xét và theo dõi các sự cố.
the postmortem stayed blamefree and focused on root causes.
Phân tích sau sự cố vẫn giữ nguyên tinh thần không đổ lỗi và tập trung vào nguyên nhân gốc rễ.
a blamefree approach helped us identify process gaps quickly.
Một phương pháp không đổ lỗi đã giúp chúng tôi nhanh chóng xác định các khoảng trống trong quy trình.
she facilitated a blamefree retrospective after the failed launch.
Cô ấy đã điều phối một buổi tổng kết không đổ lỗi sau lần ra mắt thất bại.
to stay blamefree, we document facts before sharing opinions.
Để duy trì tinh thần không đổ lỗi, chúng tôi ghi lại các sự kiện trước khi chia sẻ ý kiến.
the ceo called for blamefree accountability across all departments.
CEO kêu gọi trách nhiệm không đổ lỗi trên tất cả các phòng ban.
we created a blamefree feedback loop for reporting near misses.
Chúng tôi đã tạo ra một vòng phản hồi không đổ lỗi để báo cáo các sự cố gần xảy ra.
the workshop taught leaders how to run blamefree conversations under pressure.
Khóa học đã dạy các nhà lãnh đạo cách tiến hành các cuộc trò chuyện không đổ lỗi trong áp lực.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now