blanked out
bị bỏ trống
blank stare
ánh mắt trống rỗng
blanked his memory
xóa sạch ký ức của anh ấy
blanked the screen
làm mờ màn hình
blank page
trang trắng
blanked his name
xóa tên của anh ấy
blank response
phản hồi trống rỗng
blank cheque
séc trắng
she blanked out during the lecture.
Cô ấy đã quên hết mọi thứ trong suốt bài giảng.
he completely blanked the instructions.
Anh ấy hoàn toàn quên mất hướng dẫn.
after the accident, she blanked on the details.
Sau tai nạn, cô ấy quên đi các chi tiết.
he blanked the conversation when he saw her.
Anh ấy quên đi cuộc trò chuyện khi nhìn thấy cô ấy.
don't blank on the important points in your presentation.
Đừng quên những điểm quan trọng trong bài thuyết trình của bạn.
she blanked her mind before the exam.
Cô ấy xóa mọi suy nghĩ trước kỳ thi.
he blanked the memory of that event.
Anh ấy quên đi ký ức về sự kiện đó.
during the meeting, he blanked when asked a question.
Trong cuộc họp, anh ấy quên mất khi bị hỏi một câu hỏi.
she blanked out her schedule to focus on studying.
Cô ấy bỏ qua lịch trình của mình để tập trung vào việc học.
he tried to blank out the noise while working.
Anh ấy cố gắng bỏ qua tiếng ồn khi đang làm việc.
blanked out
bị bỏ trống
blank stare
ánh mắt trống rỗng
blanked his memory
xóa sạch ký ức của anh ấy
blanked the screen
làm mờ màn hình
blank page
trang trắng
blanked his name
xóa tên của anh ấy
blank response
phản hồi trống rỗng
blank cheque
séc trắng
she blanked out during the lecture.
Cô ấy đã quên hết mọi thứ trong suốt bài giảng.
he completely blanked the instructions.
Anh ấy hoàn toàn quên mất hướng dẫn.
after the accident, she blanked on the details.
Sau tai nạn, cô ấy quên đi các chi tiết.
he blanked the conversation when he saw her.
Anh ấy quên đi cuộc trò chuyện khi nhìn thấy cô ấy.
don't blank on the important points in your presentation.
Đừng quên những điểm quan trọng trong bài thuyết trình của bạn.
she blanked her mind before the exam.
Cô ấy xóa mọi suy nghĩ trước kỳ thi.
he blanked the memory of that event.
Anh ấy quên đi ký ức về sự kiện đó.
during the meeting, he blanked when asked a question.
Trong cuộc họp, anh ấy quên mất khi bị hỏi một câu hỏi.
she blanked out her schedule to focus on studying.
Cô ấy bỏ qua lịch trình của mình để tập trung vào việc học.
he tried to blank out the noise while working.
Anh ấy cố gắng bỏ qua tiếng ồn khi đang làm việc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay