blemishing

[Mỹ]/ˈblɛmɪʃɪŋ/
[Anh]/ˈblɛmɪʃɪŋ/

Dịch

v. Làm hỏng sự hoàn hảo của một cái gì đó; làm xấu hoặc làm bẩn.

Cụm từ & Cách kết hợp

blemishing the reputation

làm hoen ốm danh tiếng

blemished by criticism

bị hoen ốm bởi những lời chỉ trích

Câu ví dụ

the scandal is blemishing the politician's reputation.

scandal đang làm hoen ố danh tiếng của chính trị gia.

her careless remarks are blemishing the team's image.

những nhận xét bất cẩn của cô ấy đang làm hoen ố hình ảnh của đội.

they tried to hide the blemishing details of the project.

họ cố gắng che giấu những chi tiết làm hoen ố của dự án.

his actions are blemishing the company's integrity.

hành động của anh ấy đang làm hoen ố sự toàn vẹn của công ty.

the report is blemishing the otherwise positive findings.

báo cáo đang làm hoen ố những phát hiện tích cực vốn có.

she was worried that her mistakes would be blemishing her career.

cô ấy lo lắng rằng những sai lầm của cô ấy sẽ làm hoen ố sự nghiệp của cô.

unresolved issues are blemishing their relationship.

những vấn đề chưa được giải quyết đang làm hoen ố mối quan hệ của họ.

his negative comments are blemishing the event's success.

những bình luận tiêu cực của anh ấy đang làm hoen ố thành công của sự kiện.

the painting had a few blemishing marks on the canvas.

bức tranh có một vài vết ố trên toan.

they are concerned about blemishing their brand image.

họ lo lắng về việc làm hoen ố hình ảnh thương hiệu của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay