bluebirds of happiness
chim sẻ xanh của hạnh phúc
follow the bluebirds
theo dõi những chú chim sẻ xanh
bluebird skies
bầu trời xanh như chim sẻ
the bluebirds' song
tiếng hót của những chú chim sẻ xanh
bluebirds are often seen in the spring.
chim sẻ xanh thường được nhìn thấy vào mùa xuân.
she painted her room a beautiful shade of blue, reminiscent of bluebirds.
cô ấy đã sơn căn phòng của mình một màu xanh đẹp, gợi nhớ đến chim sẻ xanh.
listening to the songs of bluebirds is calming.
nghe những bài hát của chim sẻ xanh rất thư giãn.
we spotted bluebirds while hiking in the woods.
chúng tôi đã nhìn thấy chim sẻ xanh trong khi đi bộ đường dài trong rừng.
bluebirds symbolize happiness and joy.
chim sẻ xanh tượng trưng cho hạnh phúc và niềm vui.
my grandmother loved to feed bluebirds in her garden.
người bà của tôi rất thích cho chim sẻ xanh ăn trong vườn.
the bluebirds built their nest in the old oak tree.
những chú chim sẻ xanh đã làm tổ trên cây sồi cổ thụ.
children enjoy watching bluebirds in the park.
trẻ em thích xem chim sẻ xanh trong công viên.
bluebirds are known for their vibrant blue feathers.
chim sẻ xanh nổi tiếng với bộ lông màu xanh lam rực rỡ.
in folklore, bluebirds are often associated with good luck.
trong dân gian, chim sẻ xanh thường gắn liền với may mắn.
bluebirds of happiness
chim sẻ xanh của hạnh phúc
follow the bluebirds
theo dõi những chú chim sẻ xanh
bluebird skies
bầu trời xanh như chim sẻ
the bluebirds' song
tiếng hót của những chú chim sẻ xanh
bluebirds are often seen in the spring.
chim sẻ xanh thường được nhìn thấy vào mùa xuân.
she painted her room a beautiful shade of blue, reminiscent of bluebirds.
cô ấy đã sơn căn phòng của mình một màu xanh đẹp, gợi nhớ đến chim sẻ xanh.
listening to the songs of bluebirds is calming.
nghe những bài hát của chim sẻ xanh rất thư giãn.
we spotted bluebirds while hiking in the woods.
chúng tôi đã nhìn thấy chim sẻ xanh trong khi đi bộ đường dài trong rừng.
bluebirds symbolize happiness and joy.
chim sẻ xanh tượng trưng cho hạnh phúc và niềm vui.
my grandmother loved to feed bluebirds in her garden.
người bà của tôi rất thích cho chim sẻ xanh ăn trong vườn.
the bluebirds built their nest in the old oak tree.
những chú chim sẻ xanh đã làm tổ trên cây sồi cổ thụ.
children enjoy watching bluebirds in the park.
trẻ em thích xem chim sẻ xanh trong công viên.
bluebirds are known for their vibrant blue feathers.
chim sẻ xanh nổi tiếng với bộ lông màu xanh lam rực rỡ.
in folklore, bluebirds are often associated with good luck.
trong dân gian, chim sẻ xanh thường gắn liền với may mắn.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now