boarish behavior
hành vi thô lỗ
a boarish manner
cách cư xử thô lỗ
his boarish behavior at the party offended many guests.
hành vi thô lỗ của anh ấy tại bữa tiệc đã khiến nhiều khách mời cảm thấy khó chịu.
she found his boarish remarks completely unacceptable.
cô ấy thấy những lời nhận xét thô lỗ của anh ấy hoàn toàn không thể chấp nhận được.
the boarish man interrupted the meeting with loud laughter.
gã đàn ông thô lỗ đã xen ngang cuộc họp bằng những tràng cười lớn.
despite his boarish nature, he had a few loyal friends.
mặc dù tính cách thô lỗ của anh ấy, nhưng anh ấy vẫn có một vài người bạn trung thành.
his boarish attitude made it difficult for him to keep a job.
tính cách thô lỗ của anh ấy khiến anh ấy khó giữ được một công việc.
she couldn't stand his boarish comments about women.
cô ấy không thể chịu được những lời bình luận thô lỗ của anh ấy về phụ nữ.
the boarish jokes he shared were inappropriate for the occasion.
những câu đùa thô lỗ mà anh ấy chia sẻ không phù hợp với dịp này.
his boarish demeanor often alienated potential friends.
dáng vẻ thô lỗ của anh ấy thường khiến những người bạn tiềm năng xa lánh.
they warned him that his boarish conduct could lead to trouble.
họ cảnh báo anh ta rằng hành vi thô lỗ của anh ta có thể dẫn đến rắc rối.
she described her ex-boyfriend as a boarish individual.
cô ấy mô tả người bạn trai cũ của mình là một người đàn ông thô lỗ.
boarish behavior
hành vi thô lỗ
a boarish manner
cách cư xử thô lỗ
his boarish behavior at the party offended many guests.
hành vi thô lỗ của anh ấy tại bữa tiệc đã khiến nhiều khách mời cảm thấy khó chịu.
she found his boarish remarks completely unacceptable.
cô ấy thấy những lời nhận xét thô lỗ của anh ấy hoàn toàn không thể chấp nhận được.
the boarish man interrupted the meeting with loud laughter.
gã đàn ông thô lỗ đã xen ngang cuộc họp bằng những tràng cười lớn.
despite his boarish nature, he had a few loyal friends.
mặc dù tính cách thô lỗ của anh ấy, nhưng anh ấy vẫn có một vài người bạn trung thành.
his boarish attitude made it difficult for him to keep a job.
tính cách thô lỗ của anh ấy khiến anh ấy khó giữ được một công việc.
she couldn't stand his boarish comments about women.
cô ấy không thể chịu được những lời bình luận thô lỗ của anh ấy về phụ nữ.
the boarish jokes he shared were inappropriate for the occasion.
những câu đùa thô lỗ mà anh ấy chia sẻ không phù hợp với dịp này.
his boarish demeanor often alienated potential friends.
dáng vẻ thô lỗ của anh ấy thường khiến những người bạn tiềm năng xa lánh.
they warned him that his boarish conduct could lead to trouble.
họ cảnh báo anh ta rằng hành vi thô lỗ của anh ta có thể dẫn đến rắc rối.
she described her ex-boyfriend as a boarish individual.
cô ấy mô tả người bạn trai cũ của mình là một người đàn ông thô lỗ.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now