bodine

[Mỹ]/ˈbɒdɪn/
[Anh]/ˈboʊdiːn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. danh từ riêng; một cái tên riêng của người Anh hoặc Thụy Điển.
Các dạng của từ
số nhiềubodines

Câu ví dụ

bodine is a respected physician in our community.

Bodine là một bác sĩ được kính trọng trong cộng đồng của chúng ta.

the bodine family has lived here for generations.

Gia đình Bodine đã sống ở đây qua nhiều thế hệ.

ms. bodine will address the meeting tonight.

Chị Bodine sẽ phát biểu tại cuộc họp tối nay.

the bodine corporation announced record profits this quarter.

Công ty Bodine đã công bố lợi nhuận kỷ lục trong quý này.

i recommend bodine's latest novel to all my friends.

Tôi giới thiệu cuốn tiểu thuyết mới nhất của Bodine cho tất cả bạn bè của tôi.

the bodine farm produces award-winning vegetables.

Nông trại Bodine sản xuất ra các loại rau củ đoạt giải thưởng.

professor bodine teaches psychology at the university.

Giáo sư Bodine dạy tâm lý học tại đại học.

the bodine foundation donated generously to the hospital.

Quỹ Bodine đã đóng góp một cách hào phóng cho bệnh viện.

bodine horses are known for their strength and endurance.

Loài ngựa Bodine nổi tiếng với sức mạnh và sự bền bỉ.

we visited the historic bodine homestead during our vacation.

Chúng tôi đã đến thăm ngôi nhà truyền thống của gia đình Bodine trong kỳ nghỉ của chúng tôi.

bodine's resignation shocked the entire industry.

Sự từ chức của Bodine đã làm chấn động toàn bộ ngành.

the bodine design firm specializes in sustainable architecture.

Công ty thiết kế Bodine chuyên về kiến trúc bền vững.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay