bohrium

[Mỹ]/ˈbəʊ.riəm/
[Anh]/ˈboʊ.rɪəm/

Dịch

n. Một nguyên tố hóa học phóng xạ được sản xuất tổng hợp với số nguyên tử 105.
Word Forms
số nhiềubohriums

Cụm từ & Cách kết hợp

bohrium isotope

đảọng tự bòhri

synthetic bohrium

bòhri tổng hợp

bohrium decay

sự phân hỏi bòhri

bohrium properties

tính chất của bòhri

bohrium applications

ứng dụng của bòhri

bohrium research

nghiên cứu bòhri

study bohrium

nghiên cứu bòhri

bohrium discovery

sự phát hiện bòhri

rare bohrium element

phần tử bòhri hiếm

Câu ví dụ

bohrium is a synthetic element.

bohrium là một nguyên tố tổng hợp.

scientists discovered bohrium in the 1980s.

các nhà khoa học đã phát hiện ra bohrium vào những năm 1980.

bohrium has the atomic number 107.

bohrium có số nguyên tử là 107.

research on bohrium is limited due to its instability.

nghiên cứu về bohrium bị hạn chế do tính không ổn định của nó.

bohrium is named after the physicist niels bohr.

bohrium được đặt tên theo nhà vật lý Niels Bohr.

in the periodic table, bohrium is placed in group 7.

trong bảng tuần hoàn, bohrium được đặt trong nhóm 7.

only a few atoms of bohrium have ever been produced.

chỉ một vài nguyên tử bohrium đã từng được tạo ra.

bohrium is classified as a transition metal.

bohrium được phân loại là kim loại chuyển tiếp.

the properties of bohrium are still being studied.

các tính chất của bohrium vẫn đang được nghiên cứu.

due to its rarity, bohrium has no commercial applications.

do tính hiếm hoi của nó, bohrium không có ứng dụng thương mại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay