bol

[Mỹ]/[bɒl]/
[Anh]/[bɔːl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một quả bóng, đặc biệt là trong các trò chơi như bowling hoặc bi-da; một khối tròn của một thứ gì đó, chẳng hạn như len hoặc bông.
v. Lăn.
n. (bowling) Một khung trong bowling.

Cụm từ & Cách kết hợp

bolster morale

Động viên tinh thần

bolted shut

Đã khóa chặt

bolting fabric

Vải may

boll weevil

Sâu bông

boll of cotton

Bông棉花

bollister's job

Công việc của người bông

boll worm

Sâu ăn bông

bolted down

Đã cố định

boll processing

Xử lý bông

boll production

Sản xuất bông

Câu ví dụ

the company will bolster its security measures after the recent breach.

Doanh nghiệp sẽ tăng cường các biện pháp bảo mật sau khi xảy ra sự cố rò rỉ gần đây.

he tried to bol up his argument with statistics and data.

Ông ấy cố gắng củng cố lập luận của mình bằng các con số và dữ liệu.

the new regulations aim to bol the economy after the downturn.

Các quy định mới nhằm củng cố nền kinh tế sau sự suy giảm.

we need to bol our defenses against potential cyberattacks.

Chúng ta cần củng cố các biện pháp phòng thủ trước các cuộc tấn công mạng tiềm tàng.

the team worked to bol the bridge's structural integrity.

Đội ngũ đã làm việc để củng cố tính toàn vẹn cấu trúc của cây cầu.

the government plans to bol the healthcare system with additional funding.

Chính phủ có kế hoạch củng cố hệ thống y tế với nguồn tài chính bổ sung.

she hoped to bol her confidence before the important presentation.

Cô ấy hy vọng sẽ củng cố lòng tin của mình trước bài thuyết trình quan trọng.

the charity is working to bol the lives of vulnerable children.

Tổ chức từ thiện đang làm việc để cải thiện cuộc sống của những trẻ em dễ bị tổn thương.

the project aims to bol the local community's resilience.

Dự án nhằm củng cố khả năng phục hồi của cộng đồng địa phương.

the new training program will bol employee skills and knowledge.

Chương trình đào tạo mới sẽ củng cố kỹ năng và kiến thức của nhân viên.

the research sought to bol the understanding of climate change.

Nghiên cứu nhằm củng cố hiểu biết về biến đổi khí hậu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay