orb

[Mỹ]/ɔːb/
[Anh]/ɔrb/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình cầu, thiên thể, vật thể hình tròn
v. làm tròn, hình thành thành hình cầu, di chuyển xung quanh, di chuyển theo một con đường

Cụm từ & Cách kết hợp

mystical orb

quả cầu huyền bí

crystal orb

quả cầu pha lê

orb of light

quả cầu ánh sáng

orb of power

quả cầu sức mạnh

Câu ví dụ

within an orb of 1° of Mars.

bên trong một quả cầu có khoảng cách 1° so với Sao Hỏa.

Mars was now an orb the size of a dime.

Bây giờ Sao Hỏa là một quả cầu có kích thước bằng một xu.

Enabled normal Orbs and Circlets.

Đã kích hoạt Orbs và Circlets bình thường.

The place was in a state of near pandemonium, dozens of orbs bobbing along, underlit by intense flashes of explosive light that was pouring out from holes and shafts in the floor;

Nơi đó đang ở trong tình trạng gần như hỗn loạn, hàng chục quả cầu nổi lấp lánh, dưới ánh sáng chói lóa từ những vụ nổ phun ra từ các lỗ và ống trên sàn.

Thus theoretically, weakly acidic drugs (eg, a irin) are more readily a orbed from an acid medium (stomach) than are weak bases (eg, quinidine).

Do đó, về mặt lý thuyết, các loại thuốc có tính axit yếu (ví dụ: a irin) dễ dàng bị bao quanh hơn trong môi trường axit (dạ dày) so với các bazơ yếu (ví dụ: quinidine).

The orb glowed softly in the darkness.

Quả cầu phát sáng nhẹ nhàng trong bóng tối.

She gazed into the crystal orb, searching for answers.

Cô nhìn vào quả cầu pha lê, tìm kiếm câu trả lời.

Legends say the orb grants wishes to those who possess it.

Truyền thuyết kể rằng quả cầu ban những điều ước cho những ai sở hữu nó.

The magician performed tricks with the glowing orb.

Người ảo thuật gia biểu diễn các trò ảo thuật với quả cầu phát sáng.

The orb floated gently in the water, reflecting the sunlight.

Quả cầu nhẹ nhàng nổi trên mặt nước, phản chiếu ánh nắng.

Ancient civilizations believed orbs held mystical powers.

Các nền văn minh cổ đại tin rằng các quả cầu nắm giữ sức mạnh huyền bí.

The orb emitted a strange humming sound.

Quả cầu phát ra một âm thanh rít kỳ lạ.

The orb shattered into a thousand pieces upon impact.

Quả cầu vỡ thành ngàn mảnh khi va chạm.

She held the orb in her hands, feeling its energy pulsating.

Cô cầm quả cầu trong tay, cảm nhận được năng lượng của nó đang lan tỏa.

The orb cast a soft glow over the room, creating a magical atmosphere.

Quả cầu chiếu một ánh sáng dịu nhẹ xuống căn phòng, tạo ra một không khí ma thuật.

Ví dụ thực tế

Who taught those orbs to move?

Ai đã dạy những quả cầu đó di chuyển?

Nguồn: American Version Language Arts Volume 6

It appears as nothing more than a tiny red orb in our night sky.

Nó có vẻ không hơn gì một quả cầu nhỏ màu đỏ trong bầu trời đêm của chúng ta.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

My heart sank, and I put the orb down on my desk.

Trái tim tôi chùng xuống và tôi đặt quả cầu xuống bàn làm việc của mình.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

The king will wear golden robes. He'll hold a golden orb in his right hand.

Nhà vua sẽ mặc áo choàng vàng. Ông sẽ cầm một quả cầu vàng trong tay phải.

Nguồn: NPR News May 2023 Collection

I placed the orb back down on the desk and watched it.

Tôi đặt quả cầu trở lại xuống bàn và nhìn nó.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

As I sat here, absorbed in my needlework, the urge to consult the orb overpowered me.

Khi tôi ngồi đây, đắm mình trong công việc thêu của mình, thôi thúc được tư vấn với quả cầu đã lấn át tôi.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

On a count of three, Saiko, the dead man's daughter, snips the string tethering the helium-filled orb.

Đếm đến ba, Saiko, con gái của người đàn ông đã chết, cắt dây buộc quả cầu chứa đầy khí heli.

Nguồn: Selected English short passages

I looked at the orb. It was still dark.

Tôi nhìn vào quả cầu. Nó vẫn còn tối.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

Pip saw the multitudinous, God-omnipresent, coral insects, that out of the firmament of waters heaved the colossal orbs.

Pip nhìn thấy vô số, toàn năng của Chúa, những côn trùng san hô, từ bầu trời nước nổi lên những quả cầu khổng lồ.

Nguồn: Moby-Dick

The crown is placed on a velvet cushion, and lying near it are the golden orb and the sceptre.

Vương miện được đặt trên một chiếc đệm nhung, và nằm gần đó là quả cầu vàng và quyền trượng.

Nguồn: UK original primary school Chinese language class

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay