boldening

[Mỹ]/[ˈbəʊldɪŋ]/
[Anh]/[ˈboʊldɪŋ]/

Dịch

v. Trở nên dũng cảm hơn; thể hiện sự tự tin hoặc dũng cảm tăng lên; làm cho một thứ gì đó trở nên dũng cảm hơn; tăng cường cường độ màu sắc hoặc âm sắc.
adj. Trở nên dũng cảm hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

boldening future

Vietnamese_translation

boldening presence

Vietnamese_translation

boldening spirit

Vietnamese_translation

boldening action

Vietnamese_translation

boldening stance

Vietnamese_translation

boldening trend

Vietnamese_translation

boldening up

Vietnamese_translation

boldening colors

Vietnamese_translation

boldening text

Vietnamese_translation

boldening approach

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the speaker began boldening the key points on the whiteboard.

Người nói bắt đầu làm nổi bật các điểm chính trên bảng trắng.

she used boldening to emphasize the most important information in the report.

Cô ấy sử dụng việc làm nổi bật để nhấn mạnh thông tin quan trọng nhất trong báo cáo.

boldening the subject line increased the email's open rate significantly.

Việc làm nổi bật tiêu đề đã làm tăng đáng kể tỷ lệ mở email.

the editor suggested boldening the heading for better readability.

Người biên tập gợi ý làm nổi bật tiêu đề để dễ đọc hơn.

he practiced boldening words in his essay to highlight his argument.

Anh ấy luyện tập việc làm nổi bật các từ trong bài luận của mình để làm nổi bật lập luận của mình.

boldening the keywords helped the article rank higher in search results.

Việc làm nổi bật từ khóa giúp bài viết xếp hạng cao hơn trong kết quả tìm kiếm.

the website design used boldening to draw attention to the call to action.

Thiết kế website sử dụng việc làm nổi bật để thu hút sự chú ý đến lời kêu gọi hành động.

boldening the introduction grabbed the reader's attention immediately.

Việc làm nổi bật phần giới thiệu đã thu hút sự chú ý của người đọc ngay lập tức.

the presentation included boldening of statistics to showcase the impact.

Bài thuyết trình bao gồm việc làm nổi bật các số liệu để thể hiện tác động.

she found boldening certain phrases improved the clarity of the text.

Cô ấy nhận thấy việc làm nổi bật một số cụm từ đã cải thiện tính rõ ràng của văn bản.

the software allows for easy boldening of text within documents.

Phần mềm cho phép làm nổi bật văn bản một cách dễ dàng trong các tài liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay