bolivia

[Mỹ]/bəˈliviə/
[Anh]/bəˈlɪviə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một quốc gia ở tây Nam Mỹ, Bolivia

Cụm từ & Cách kết hợp

bolivia's culture

văn hóa Bolivia

travel to bolivia

du lịch đến Bolivia

bolivian people

nhân dân Bolivia

learn about bolivia

tìm hiểu về Bolivia

bolivian cuisine

ẩm thực Bolivia

visit bolivia's cities

tham quan các thành phố của Bolivia

bolivian history

lịch sử Bolivia

Câu ví dụ

Bolivia is a landlocked country in South America.

Bolivia là một quốc gia không có biển nằm ở Nam Mỹ.

The capital of Bolivia is La Paz.

Thủ đô của Bolivia là La Paz.

Bolivia is known for its diverse culture and indigenous population.

Bolivia nổi tiếng với nền văn hóa đa dạng và dân số bản địa.

Lake Titicaca is located on the border of Bolivia and Peru.

Hồ Titicaca nằm trên biên giới Bolivia và Peru.

The Uyuni Salt Flats in Bolivia are a popular tourist destination.

Sa mạc muối Uyuni ở Bolivia là một điểm đến du lịch nổi tiếng.

Bolivia has a rich history of ancient civilizations like the Incas.

Bolivia có lịch sử phong phú về các nền văn minh cổ đại như người Inca.

The official languages of Bolivia are Spanish, Quechua, and Aymara.

Các ngôn ngữ chính thức của Bolivia là tiếng Tây Ban Nha, Quechua và Aymara.

The Bolivian economy is heavily dependent on natural resources like oil and gas.

Nền kinh tế Bolivia phụ thuộc nhiều vào các nguồn tài nguyên thiên nhiên như dầu mỏ và khí đốt.

Bolivia celebrates its independence day on August 6th.

Bolivia kỷ niệm ngày độc lập vào ngày 6 tháng 8.

The traditional clothing of Bolivia is colorful and reflects the country's diverse heritage.

Trang phục truyền thống của Bolivia có màu sắc tươi sáng và phản ánh di sản đa dạng của đất nước.

bolivia is known for its diverse culture.

Bolivia nổi tiếng với nền văn hóa đa dạng.

many tourists visit bolivia to see the salt flats.

Nhiều du khách đến thăm Bolivia để chiêm ngưỡng sa mạc muối.

bolivia has a rich history of indigenous peoples.

Bolivia có lịch sử phong phú về người bản địa.

the capital city of bolivia is sucre.

Thành phố thủ đô của Bolivia là Sucre.

bolivia is home to lake titicaca, the highest navigable lake.

Bolivia là nơi có hồ Titicaca, hồ có thể đi thuyền cao nhất trên thế giới.

bolivia's economy relies heavily on natural resources.

Nền kinh tế của Bolivia phụ thuộc nhiều vào các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

many festivals in bolivia celebrate indigenous traditions.

Nhiều lễ hội ở Bolivia tôn vinh các truyền thống bản địa.

bolivia offers a variety of outdoor adventures.

Bolivia cung cấp nhiều hoạt động phiêu lưu ngoài trời.

bolivia's cuisine includes unique dishes like salteñas.

Ẩm thực của Bolivia bao gồm các món ăn độc đáo như salteñas.

traveling to bolivia can be an unforgettable experience.

Du lịch đến Bolivia có thể là một trải nghiệm khó quên.

Ví dụ thực tế

What's Bolivia? - Bolivia. That's a country, stupid.

Bolivia là gì? - Bolivia. Đó là một quốc gia, đồ ngốc.

Nguồn: Tiger and Leopard: The Little Overlord (Original Soundtrack)

What's your idea this time? - Bolivia.

Ý tưởng của bạn lần này là gì? - Bolivia.

Nguồn: Tiger and Leopard: The Little Overlord (Original Soundtrack)

Even spilling into neighboring Peru, Bolivia and Paraguay.

Ngay cả khi tràn vào Peru láng giềng, Bolivia và Paraguay.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation August 2019

Bolivia has a large number of amphibian species.

Bolivia có một số lượng lớn các loài lưỡng cư.

Nguồn: VOA Special April 2019 Collection

Jeez, all Bolivia can't look like this.

Ôi trời ơi, toàn bộ Bolivia không thể trông như thế này.

Nguồn: Tiger and Leopard: The Little Overlord (Original Soundtrack)

The flight had started in Bolivia.

Chuyến bay đã bắt đầu từ Bolivia.

Nguồn: VOA Special November 2016 Collection

Mr. Morales promised to return to Bolivia some time.

Ông Morales hứa sẽ trở lại Bolivia vào một thời điểm nào đó.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2019

But then Bolivia's armed forces commander weighed in.

Nhưng sau đó, chỉ huy lực lượng vũ trang Bolivia đã lên tiếng.

Nguồn: NPR News February 2020 Compilation

In Bolivia, President Evo Morales announced his resignation Sunday.

Tại Bolivia, Tổng thống Evo Morales đã thông báo từ chức vào Chủ nhật.

Nguồn: AP Listening December 2019 Collection

In Bolivia's twice-postponed election Luis Arce won the presidency.

Trong cuộc bầu cử bị hoãn lại hai lần của Bolivia, Luis Arce đã giành chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay