bondability

[Mỹ]/ˌbɒndəˈbɪləti/
[Anh]/ˌbɑːndəˈbɪləti/

Dịch

n. khả năng tạo thành liên kết hoặc bám dính vào một bề mặt.

Cụm từ & Cách kết hợp

bondability rating

xếp hạng khả năng liên kết

bondability check

kiểm tra khả năng liên kết

bondability requirement

yêu cầu về khả năng liên kết

bondability analysis

phân tích khả năng liên kết

bondability criteria

tiêu chí về khả năng liên kết

bondability assessment

đánh giá khả năng liên kết

surface bondability

khả năng liên kết bề mặt

bondability index

chỉ số khả năng liên kết

poor bondability

khả năng liên kết kém

Câu ví dụ

the bondability of municipal securities depends on the city's credit rating.

Khả năng phát hành trái phiếu của các khoản chứng khoán đô thị phụ thuộc vào xếp hạng tín dụng của thành phố.

investors carefully evaluate the bondability of corporate bonds before purchasing.

Các nhà đầu tư cẩn thận đánh giá khả năng phát hành trái phiếu của trái phiếu doanh nghiệp trước khi mua.

the bondability of this project was questioned due to market volatility.

Khả năng phát hành của dự án này đã bị đặt câu hỏi do biến động thị trường.

high bondability makes these assets attractive to conservative investors.

Khả năng phát hành cao khiến các tài sản này trở nên hấp dẫn đối với các nhà đầu tư bảo thủ.

the bondability assessment revealed strong financial fundamentals.

Đánh giá khả năng phát hành cho thấy nền tảng tài chính vững chắc.

poor bondability resulted in higher interest rates for the issuer.

Khả năng phát hành kém đã dẫn đến lãi suất cao hơn cho nhà phát hành.

the bondability criteria were met, allowing the bond issuance to proceed.

Các tiêu chí về khả năng phát hành đã được đáp ứng, cho phép phát hành trái phiếu diễn ra.

analysts downgraded the bondability outlook from stable to negative.

Các nhà phân tích đã hạ mức đánh giá về khả năng phát hành từ ổn định xuống tiêu cực.

the bondability of infrastructure projects often requires government backing.

Khả năng phát hành của các dự án cơ sở hạ tầng thường đòi hỏi sự hỗ trợ của chính phủ.

the bondability of green bonds has improved as the market matures.

Khả năng phát hành của trái phiếu xanh đã được cải thiện khi thị trường phát triển.

bankruptcy concerns affected the bondability of the company's debt offerings.

Các lo ngại về phá sản đã ảnh hưởng đến khả năng phát hành của các khoản phát hành nợ của công ty.

regulators assess the bondability of new financial instruments before approval.

Các nhà quản lý đánh giá khả năng phát hành của các công cụ tài chính mới trước khi được phê duyệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay