bonnethead

[Mỹ]/ˈbɒnˌhed/
[Anh]/ˈbɑːnˌhɛd/

Dịch

n. Một loại cá mập có đầu hẹp và hai vây lưng.
Word Forms
số nhiềubonnetheads

Cụm từ & Cách kết hợp

bonnethead shark

cá mập đầu mũ

bonnethead identification

nhận dạng cá đầu mũ

bonnethead habitat

môi trường sống của cá đầu mũ

bonnethead diet

chế độ ăn của cá đầu mũ

bonnethead behavior

hành vi của cá đầu mũ

bonnethead conservation

bảo tồn cá đầu mũ

bonnethead research

nghiên cứu về cá đầu mũ

bonnethead population

dân số cá đầu mũ

bonnethead threats

mối đe dọa đối với cá đầu mũ

bonnethead migration

di cư của cá đầu mũ

Câu ví dụ

the bonnethead shark is known for its unique head shape.

cá mập bonnethead được biết đến với hình dạng đầu độc đáo.

bonnetheads are often found in shallow coastal waters.

cá bonnethead thường được tìm thấy ở các vùng nước ven biển nông.

researchers study bonnethead behavior to understand their habits.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu hành vi của cá bonnethead để hiểu rõ thói quen của chúng.

the bonnethead can be identified by its flattened snout.

cá bonnethead có thể được nhận biết bằng mõm dẹt của chúng.

bonnetheads are smaller than many other shark species.

cá bonnethead nhỏ hơn nhiều loài cá mập khác.

bonnethead sharks are part of the hammerhead family.

cá mập bonnethead là một phần của họ cá mập đầu búa.

conservation efforts are important for bonnethead populations.

các nỗ lực bảo tồn là quan trọng đối với quần thể cá bonnethead.

bonnetheads are known to exhibit social behaviors.

cá bonnethead được biết đến là thể hiện các hành vi xã hội.

many divers enjoy observing bonnethead sharks in their natural habitat.

nhiều thợ lặn thích quan sát cá mập bonnethead trong môi trường sống tự nhiên của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay