boogy

[Mỹ]/ˈbuːɡi/
[Anh]/ˈbʊɡi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người da đen.
vt. Nhảy theo nhạc, đặc biệt là nhạc rock and roll (tương đương với boogie).
vi. Nhảy theo nhạc rock and roll.
Word Forms
thì quá khứboogied
quá khứ phân từboogied
số nhiềuboogies
ngôi thứ ba số ítboogies
hiện tại phân từboogying

Cụm từ & Cách kết hợp

boogy on

nhảy nhót

boogy all night

nhảy nhót cả đêm

Câu ví dụ

let's boogy on the dance floor tonight!

Hãy cùng lắc lư trên sàn nhảy tối nay!

she loves to boogy whenever she hears her favorite song.

Cô ấy thích lắc lư mỗi khi nghe được bài hát yêu thích của mình.

they decided to boogy until the early morning hours.

Họ quyết định lắc lư cho đến tận hàng giờ sáng sớm.

can you teach me how to boogy like a pro?

Bạn có thể dạy tôi cách lắc lư như một người chuyên nghiệp không?

we had a great time boogying at the party last night.

Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời khi lắc lư tại bữa tiệc tối qua.

it's time to boogy and have some fun!

Đã đến lúc lắc lư và vui vẻ thôi!

the kids started to boogy as soon as the music played.

Các bé bắt đầu lắc lư ngay khi nhạc nổi lên.

he always knows how to boogy and get everyone moving.

Anh ấy luôn biết cách lắc lư và khiến mọi người di chuyển.

let's boogy our worries away this weekend!

Hãy cùng lắc lư để xua tan những lo lắng của chúng ta vào cuối tuần này!

she can really boogy when she gets into the groove.

Cô ấy thực sự có thể lắc lư khi cô ấy bắt đầu nhập tâm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay