boondocking

[Mỹ]/ˈbuːn.dɒk.ɪŋ/
[Anh]/ˈbuːn.dɑːkɪŋ/

Dịch

n. hoạt động cắm trại tại một địa điểm hẻo lánh, thường là trong một chiếc van hoặc xe RV, không có quyền truy cập vào các tiện ích công cộng như nước, điện hoặc hệ thống xử lý nước thải; cắm trại khô trên đất công cộng.
v. tham gia boondocking; cắm trại mà không có kết nối tại một khu vực hẻo lánh; boondock (dạng gốc); boondocked (thì quá khứ); boondocking (dạng hiện tại phân từ)

Cụm từ & Cách kết hợp

go boondocking

Vietnamese_translation

boondocking camping

Vietnamese_translation

boondocking site

Vietnamese_translation

free boondocking

Vietnamese_translation

boondocking spot

Vietnamese_translation

dispersed camping boondocking

Vietnamese_translation

liked boondocking

Vietnamese_translation

rv boondocking

Vietnamese_translation

winter boondocking

Vietnamese_translation

try boondocking

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we went boondocking in the desert last weekend.

Chúng tôi đã đi boondocking ở sa mạc vào cuối tuần trước.

boondocking allows you to camp in remote areas without hookups.

Boondocking cho phép bạn cắm trại ở những khu vực hẻo lánh mà không cần kết nối điện nước.

many rvers prefer boondocking to save money on campground fees.

Nhiều người đi du lịch bằng xe RV ưa thích boondocking để tiết kiệm tiền phí cắm trại.

you'll need a generator for boondocking if you want electricity.

Bạn sẽ cần một máy phát điện nếu muốn có điện khi boondocking.

the boondocking site offered stunning views of the mountains.

Nơi boondocking cung cấp tầm nhìn tuyệt đẹp ra núi non.

we spent three days boondocking near the lake.

Chúng tôi đã dành ba ngày boondocking gần hồ.

boondocking requires careful water and battery management.

Boondocking đòi hỏi quản lý nước và pin một cách cẩn thận.

some national forests allow free boondocking.

Một số rừng quốc gia cho phép boondocking miễn phí.

our solar panels made boondocking possible for a week.

Tấm pin mặt trời của chúng tôi đã cho phép boondocking trong một tuần.

he learned boondocking basics from youtube videos.

Anh ấy học các kiến thức cơ bản về boondocking từ các video trên YouTube.

boondocking etiquette includes leaving no trace.

Thái độ ứng xử trong boondocking bao gồm việc không để lại dấu vết.

we discovered a perfect boondocking spot off the beaten path.

Chúng tôi đã phát hiện ra một điểm boondocking lý tưởng ngoài lối mòn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay