boondoggling

[US]/ˈbuːndɒɡlɪŋ/
[UK]/ˈbuːnˌdɑːɡlɪŋ/

Translation

n.lãng phí thời gian và tài nguyên; công việc tầm thường hoặc vô dụng, thường được thực hiện bằng tay.
v.lãng phí thời gian làm những nhiệm vụ tầm thường hoặc không cần thiết.

Phrases & Collocations

boondoggling around

lãng phí thời gian

get caught boondoggling

bị bắt gặp khi lãng phí thời gian

stop the boondoggling

dừng việc lãng phí thời gian

accused of boondoggling

bị cáo buộc lãng phí thời gian

waste time boondoggling

lãng phí thời gian

Example Sentences

his boondoggling at work has caused a lot of frustration among his colleagues.

Việc lãng phí thời gian và nguồn lực của anh ấy tại nơi làm việc đã gây ra nhiều sự thất vọng cho các đồng nghiệp.

they accused the manager of boondoggling instead of focusing on important tasks.

Họ cáo buộc người quản lý lãng phí thời gian thay vì tập trung vào các nhiệm vụ quan trọng.

boondoggling can lead to wasted time and resources in any organization.

Việc lãng phí thời gian và nguồn lực có thể dẫn đến lãng phí thời gian và nguồn lực trong bất kỳ tổ chức nào.

she spent the afternoon boondoggling instead of completing her project.

Cô ấy dành cả buổi chiều để lãng phí thời gian thay vì hoàn thành dự án của mình.

his tendency for boondoggling has earned him a bad reputation.

Tình trạng có xu hướng lãng phí thời gian của anh ấy đã khiến anh ấy có danh tiếng xấu.

boondoggling can be a sign of deeper issues within a team.

Việc lãng phí thời gian có thể là dấu hiệu của những vấn đề sâu sắc hơn trong một nhóm.

they decided to cut down on boondoggling to improve productivity.

Họ quyết định giảm thiểu việc lãng phí thời gian để cải thiện năng suất.

his boondoggling habits were addressed in the latest team meeting.

Những thói quen lãng phí thời gian của anh ấy đã được đề cập trong cuộc họp nhóm mới nhất.

to avoid boondoggling, set clear goals for the day.

Để tránh lãng phí thời gian, hãy đặt ra các mục tiêu rõ ràng cho ngày hôm đó.

boondoggling during work hours is not acceptable in our company.

Việc lãng phí thời gian trong giờ làm việc là không thể chấp nhận được trong công ty của chúng tôi.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now