bops

[Mỹ]/bɒps/
[Anh]/boʊps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. dạng số ít ngôi ba hiện tại của "bop"; nhảy múa; đánh, đánh bại, hoặc chiến đấu
n. số nhiều của bop; một loại nhạc jazz; một bữa tiệc nhảy múa có âm nhạc này

Câu ví dụ

she loves to dance to the bops on the radio.

Cô ấy thích nhảy theo những bản nhạc hay trên đài radio.

the kids were having fun with their bops at the party.

Những đứa trẻ đang vui vẻ với những bản nhạc của chúng tại bữa tiệc.

his playlist is filled with catchy bops.

Danh sách phát của anh ấy tràn ngập những bản nhạc bắt tai.

we danced all night to the latest bops.

Chúng tôi đã nhảy suốt đêm với những bản nhạc mới nhất.

she introduced me to some amazing bops.

Cô ấy đã giới thiệu tôi với một số bản nhạc tuyệt vời.

his new album is full of upbeat bops.

Album mới của anh ấy tràn ngập những bản nhạc sôi động.

they played all the summer bops at the festival.

Họ đã chơi tất cả những bản nhạc mùa hè tại lễ hội.

everyone was singing along to the bops.

Mọi người đều hát theo những bản nhạc.

her favorite bops always lift her mood.

Những bản nhạc hay nhất của cô ấy luôn làm cô ấy vui vẻ.

we created a dance routine to our favorite bops.

Chúng tôi đã tạo ra một bài nhảy theo những bản nhạc hay nhất của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay