bordas

[Mỹ]//ˈbɔːdəz//
[Anh]//ˈbɔːrdəz//
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Hiệp hội Nghiên cứu và Phát triển Oxy Anh
n. Số nhiều của borda

Cụm từ & Cách kết hợp

dark bordas

Vietnamese_translation

golden bordas

Vietnamese_translation

sharp bordas

Vietnamese_translation

rounded bordas

Vietnamese_translation

decorative bordas

Vietnamese_translation

thick bordas

Vietnamese_translation

thin bordas

Vietnamese_translation

white bordas

Vietnamese_translation

ornate bordas

Vietnamese_translation

visible bordas

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the bordas of the mathematical theory were clearly defined in the textbook.

Viền của lý thuyết toán học đã được xác định rõ ràng trong sách giáo khoa.

researchers studied the complex bordas structure of the new compound.

Những nhà nghiên cứu đã nghiên cứu cấu trúc viền phức tạp của hợp chất mới.

the bordas phenomenon was observed during the laboratory experiment.

Hiện tượng viền đã được quan sát trong thí nghiệm phòng thí nghiệm.

multiple bordas can be calculated using the specialized software.

Nhiều viền có thể được tính toán bằng phần mềm chuyên dụng.

the bordas concept revolutionized modern physics research.

Khái niệm viền đã cách mạng hóa nghiên cứu vật lý hiện đại.

students learned about advanced bordas in the graduate course.

Người học đã học về các viền nâng cao trong khóa học sau đại học.

the new bordas model was successfully applied to the climate data.

Mô hình viền mới đã được áp dụng thành công vào dữ liệu khí hậu.

several distinct bordas were identified during the analysis phase.

Một số viền riêng biệt đã được xác định trong giai đoạn phân tích.

the groundbreaking bordas theory was published in the journal last month.

Lý thuyết viền đột phá đã được xuất bản trên tạp chí vào tháng trước.

these precise bordas calculations require significant computational resources.

Các phép tính viền chính xác này yêu cầu nhiều nguồn lực tính toán.

the visiting professor explained the fundamental bordas principle.

Giáo sư khách mời đã giải thích nguyên lý viền cơ bản.

our research team documented all relevant bordas for the project.

Đội ngũ nghiên cứu của chúng tôi đã ghi chép tất cả các viền liên quan cho dự án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay