born-again

[US]/bɔːn əˈɡeɪn/
[UK]/bɔrn əˈɡeɪn/

Translation

adj.tái tạo; có niềm tin được đổi mới.
Word Forms
số nhiềuborn-agains

Phrases & Collocations

born-again christian

Tin lành cải đạo

born-again experience

trải nghiệm cải đạo

becoming born-again

trở thành người cải đạo

born-again life

cuộc sống cải đạo

truly born-again

thực sự cải đạo

born-again movement

phong trào cải đạo

born-again believer

người tin đạo cải đạo

was born-again

đã cải đạo

get born-again

được cải đạo

born-again purpose

mục đích cải đạo

Example Sentences

he experienced a born-again moment during the church service.

anh ấy đã trải qua một khoảnh khắc tái sinh trong buổi lễ nhà thờ.

she described herself as a born-again christian with a renewed faith.

cô ấy tự nhận mình là một người Cơ đốc giáo tái sinh với niềm tin mới mẻ.

the born-again movement has significantly impacted american evangelicalism.

phong trào tái sinh đã tác động đáng kể đến chủ nghĩa Phúc âm Hoa Kỳ.

after hitting rock bottom, he had a born-again experience and turned his life around.

sau khi chạm đáy, anh ấy đã có một trải nghiệm tái sinh và thay đổi cuộc đời.

many born-again believers prioritize sharing their faith with others.

nhiều tín đồ tái sinh ưu tiên chia sẻ đức tin của họ với người khác.

the pastor preached about the importance of a born-again spirit.

người mục sư rao giảng về tầm quan trọng của tinh thần tái sinh.

she felt a born-again desire to help those less fortunate.

cô ấy cảm thấy một mong muốn tái sinh để giúp đỡ những người kém may mắn hơn.

his born-again commitment led him to volunteer at the homeless shelter.

cam kết tái sinh của anh ấy đã dẫn anh ấy đến làm tình nguyện viên tại nhà trú ẩn người vô gia cư.

the born-again lifestyle emphasizes personal responsibility and spiritual growth.

phong cách sống tái sinh nhấn mạnh trách nhiệm cá nhân và sự phát triển tinh thần.

he sought a born-again perspective on life after facing adversity.

anh ấy tìm kiếm một quan điểm mới mẻ về cuộc sống sau khi đối mặt với nghịch cảnh.

the conference focused on equipping leaders for the born-again generation.

hội nghị tập trung vào việc trang bị cho các nhà lãnh đạo cho thế hệ tái sinh.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now