bottlebrush

[Mỹ]/ˈbɒtlˌbrʌʃ/
[Anh]/ˈbɑːtəlˌbrʌʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại bàn chải với lông cứng, có hình dạng giống như bàn chải chai.; Một loại cây có hoa hình chổi chai, mềm mại.
Word Forms
số nhiềubottlebrushes

Cụm từ & Cách kết hợp

bottlebrush tree

cây chải lông

bottlebrush flower

hoa chải lông

like a bottlebrush

giống như một cây chải lông

a bottlebrush shape

hình dạng như cây chải lông

bottlebrush bristles

lông chải lông

the bottlebrush effect

hiệu ứng cây chải lông

a bottlebrush cleaner

dụng cụ làm sạch cây chải lông

bottlebrush design

thiết kế cây chải lông

Câu ví dụ

the bottlebrush plant attracts many birds.

cây bụi chải thủy tinh thu hút nhiều chim.

she used a bottlebrush to clean the vase.

cô ấy dùng cây chải thủy tinh để làm sạch bình hoa.

bottlebrush flowers bloom in vibrant colors.

hoa cây chải thủy tinh nở rộ với những màu sắc rực rỡ.

we planted a bottlebrush tree in our garden.

chúng tôi đã trồng một cây chải thủy tinh trong vườn của chúng tôi.

the bottlebrush is native to australia.

cây chải thủy tinh có nguồn gốc từ úc.

he admired the bottlebrush's unique shape.

anh ấy ngưỡng mộ hình dạng độc đáo của cây chải thủy tinh.

bottlebrushes are great for attracting pollinators.

cây chải thủy tinh rất tuyệt vời để thu hút các loài thụ phấn.

she painted a picture of a bottlebrush tree.

cô ấy vẽ một bức tranh về một cây chải thủy tinh.

the bottlebrush is easy to care for in gardens.

cây chải thủy tinh dễ chăm sóc trong vườn.

we saw a bottlebrush in full bloom at the park.

chúng tôi đã thấy một cây chải thủy tinh nở rộ tại công viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay