boxcars

[US]/ˈbɒks.kɑːz/
[UK]/ˈbɑːks.kɑːrz/

Translation

n. dạng số nhiều của boxcar
Word Forms
số nhiềuboxcarss

Phrases & Collocations

rolling boxcars

toa xe chở hàng đang chạy

loaded boxcars

toa xe chở hàng đầy

empty boxcars

toa xe chở hàng trống

boxcars arrived

toa xe chở hàng đã đến

boxcars coming

toa xe chở hàng đang đến

old boxcars

toa xe chở hàng cũ

freight boxcars

toa xe chở hàng hóa

boxcars parked

toa xe chở hàng đang đậu

boxcars rolling

toa xe chở hàng đang chạy

Example Sentences

the old boxcar sat abandoned on the sidetrack.

Chiếc toa hàng cũ nằm bỏ hoang trên đường ray phụ.

workers loaded crates into the boxcar early that morning.

Những công nhân đã chất các thùng hàng vào toa hàng vào buổi sáng sớm đó.

the boxcar rattled down the steel tracks through the valley.

Toa hàng lắc lư xuống theo những đường ray bằng thép qua thung lũng.

hobo children used to hop boxcars during the great depression.

Trẻ em lang thang thường nhảy lên toa hàng trong thời đại Đại suy thoái.

the museum restored a vintage boxcar from 1925.

Bảo tàng đã phục chế một chiếc toa hàng cổ từ năm 1925.

a long line of boxcars stretched across the railway yard.

Một hàng dài toa hàng trải dài qua sân ga đường sắt.

the conductor slammed the boxcar doors shut with a loud clang.

Người lái tàu đập mạnh cửa toa hàng lại với một tiếng vang lớn.

rust covered the entire surface of the abandoned boxcar.

Rỉ sét bao phủ toàn bộ bề mặt của chiếc toa hàng bỏ hoang.

the boxcar carried heavy machinery to the factory.

Toa hàng chở máy móc nặng đến nhà máy.

photographers love capturing images of colorful graffiti on boxcars.

Những nhiếp ảnh gia yêu thích việc chụp ảnh những bức tranh graffiti sặc sỡ trên toa hàng.

the boxcar turned over on the curved section of track.

Toa hàng lật ngửa trên đoạn đường ray cong.

cold wind whistled through the cracks in the old boxcar.

Gió lạnh rít qua những khe hở trong chiếc toa hàng cũ.

the railway company ordered fifty new boxcars for the fleet.

Công ty đường sắt đã đặt mua năm mươi chiếc toa hàng mới cho đội tàu của họ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now