| số nhiều | bozos |
He's such a bozo, always making silly mistakes.
Anh ta đúng là một kẻ ngốc, lúc nào cũng mắc phải những lỗi ngốc nghếch.
Don't listen to that bozo, he doesn't know what he's talking about.
Đừng nghe tên ngốc đó, hắn không biết mình đang nói gì.
She dated a bozo last year, but now she's with a nice guy.
Năm ngoái, cô ấy từng hẹn hò với một kẻ ngốc, nhưng giờ cô ấy đang hẹn hò với một người đàn ông tốt.
The bozo at the party kept telling bad jokes.
Tên ngốc ở bữa tiệc cứ liên tục kể những câu chuyện cười dở.
I can't believe that bozo won the competition.
Tôi không thể tin rằng tên ngốc đó lại thắng cuộc thi được.
The bozo forgot his keys again.
Tên ngốc lại quên chìa khóa nữa rồi.
She's tired of dealing with bozos at work.
Cô ấy mệt mỏi vì phải làm việc với những kẻ ngốc ở nơi làm việc.
The bozo tripped over his own feet.
Tên ngốc vấp phải chân mình.
I can't believe I have to work with that bozo on the project.
Tôi không thể tin rằng tôi phải làm việc với tên ngốc đó trên dự án được.
The bozo made a fool of himself in front of everyone.
Tên ngốc đã khiến mình trở nên ngốc nghếch trước mọi người.
He's such a bozo, always making silly mistakes.
Anh ta đúng là một kẻ ngốc, lúc nào cũng mắc phải những lỗi ngốc nghếch.
Don't listen to that bozo, he doesn't know what he's talking about.
Đừng nghe tên ngốc đó, hắn không biết mình đang nói gì.
She dated a bozo last year, but now she's with a nice guy.
Năm ngoái, cô ấy từng hẹn hò với một kẻ ngốc, nhưng giờ cô ấy đang hẹn hò với một người đàn ông tốt.
The bozo at the party kept telling bad jokes.
Tên ngốc ở bữa tiệc cứ liên tục kể những câu chuyện cười dở.
I can't believe that bozo won the competition.
Tôi không thể tin rằng tên ngốc đó lại thắng cuộc thi được.
The bozo forgot his keys again.
Tên ngốc lại quên chìa khóa nữa rồi.
She's tired of dealing with bozos at work.
Cô ấy mệt mỏi vì phải làm việc với những kẻ ngốc ở nơi làm việc.
The bozo tripped over his own feet.
Tên ngốc vấp phải chân mình.
I can't believe I have to work with that bozo on the project.
Tôi không thể tin rằng tôi phải làm việc với tên ngốc đó trên dự án được.
The bozo made a fool of himself in front of everyone.
Tên ngốc đã khiến mình trở nên ngốc nghếch trước mọi người.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay