bradycardic

[US]/[ˈbreɪdɪˌkɑːrdɪk]/
[UK]/[ˈbreɪdɪˌkɑːrdɪk]/

Translation

adj. Có nhịp tim chậm; Liên quan đến hoặc bị mắc chứng nhịp tim chậm.

Phrases & Collocations

bradycardic patient

Người bệnh nhồi máu cơ tim

be bradycardic

Làm nhồi máu cơ tim

bradycardic rhythm

Rythme nhồi máu cơ tim

severely bradycardic

Rất nghiêm trọng nhồi máu cơ tim

was bradycardic

Đã nhồi máu cơ tim

relatively bradycardic

Tương đối nhồi máu cơ tim

bradycardic state

Trạng thái nhồi máu cơ tim

initially bradycardic

Đầu tiên nhồi máu cơ tim

becoming bradycardic

Đang trở nên nhồi máu cơ tim

Example Sentences

the patient presented with a bradycardic heart rate of 58 bpm.

Bệnh nhân xuất hiện với nhịp tim chậm 58 nhịp mỗi phút.

following the valsalva maneuver, she exhibited a transient bradycardic response.

Sau khi thực hiện động tác Valsalva, cô ấy thể hiện phản ứng chậm nhịp tạm thời.

his bradycardic condition was likely due to increased vagal tone.

Tình trạng chậm nhịp của anh ấy có thể do tăng hoạt động thần kinh phế vị.

we monitored the athlete for any signs of bradycardia after the intense workout.

Chúng tôi theo dõi vận động viên để phát hiện bất kỳ dấu hiệu nào của nhịp tim chậm sau buổi tập cường độ cao.

certain medications can induce a bradycardic effect as a side effect.

Một số loại thuốc có thể gây ra tác dụng phụ là làm chậm nhịp tim.

the ecg revealed a consistently bradycardic rhythm.

ECG cho thấy nhịp tim chậm một cách liên tục.

athletes often have a bradycardic heart rate due to regular training.

Vận động viên thường có nhịp tim chậm do tập luyện thường xuyên.

the doctor ordered further tests to investigate the cause of his bradycardic state.

Bác sĩ đã chỉ định các xét nghiệm bổ sung để điều tra nguyên nhân gây tình trạng chậm nhịp của anh ấy.

she was experiencing a symptomatic bradycardia with dizziness and fatigue.

Cô ấy đang trải qua tình trạng chậm nhịp có triệu chứng kèm theo chóng mặt và mệt mỏi.

the child's bradycardic heart rate raised concerns for possible underlying issues.

Nhịp tim chậm của trẻ đã làm dấy lên lo ngại về các vấn đề tiềm ẩn.

we need to rule out drug-induced bradycardia in the differential diagnosis.

Chúng ta cần loại trừ tình trạng chậm nhịp do thuốc trong chẩn đoán phân biệt.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now