brahmaputra river
sông Brahmaputra
brahmaputra valley
thung lũng Brahmaputra
brahmaputra flow
dòng chảy Brahmaputra
on brahmaputra
trên Brahmaputra
brahmaputra bridge
cầu Brahmaputra
brahmaputra flood
lũ lụt Brahmaputra
brahmaputra water
nước Brahmaputra
brahmaputra basin
hồ chứa Brahmaputra
brahmaputra wildlife
động vật hoang dã Brahmaputra
the brahmaputra river flows through several countries.
sông brahmaputra chảy qua nhiều quốc gia.
many cultures are influenced by the brahmaputra.
nhiều nền văn hóa bị ảnh hưởng bởi sông brahmaputra.
the brahmaputra is known for its biodiversity.
sông brahmaputra nổi tiếng với đa dạng sinh học.
tourism along the brahmaputra is growing rapidly.
du lịch dọc theo sông brahmaputra đang phát triển nhanh chóng.
the brahmaputra basin supports many livelihoods.
hệ thống lưu vực sông brahmaputra hỗ trợ nhiều sinh kế.
flooding is a common issue in the brahmaputra region.
lũ lụt là một vấn đề phổ biến ở khu vực sông brahmaputra.
fishing in the brahmaputra is a traditional practice.
đánh bắt cá trên sông brahmaputra là một hoạt động truyền thống.
the brahmaputra is one of the major rivers in asia.
sông brahmaputra là một trong những con sông lớn nhất ở châu á.
environmental challenges affect the brahmaputra river.
các thách thức về môi trường ảnh hưởng đến sông brahmaputra.
people celebrate festivals along the brahmaputra.
mọi người tổ chức các lễ hội dọc theo sông brahmaputra.
brahmaputra river
sông Brahmaputra
brahmaputra valley
thung lũng Brahmaputra
brahmaputra flow
dòng chảy Brahmaputra
on brahmaputra
trên Brahmaputra
brahmaputra bridge
cầu Brahmaputra
brahmaputra flood
lũ lụt Brahmaputra
brahmaputra water
nước Brahmaputra
brahmaputra basin
hồ chứa Brahmaputra
brahmaputra wildlife
động vật hoang dã Brahmaputra
the brahmaputra river flows through several countries.
sông brahmaputra chảy qua nhiều quốc gia.
many cultures are influenced by the brahmaputra.
nhiều nền văn hóa bị ảnh hưởng bởi sông brahmaputra.
the brahmaputra is known for its biodiversity.
sông brahmaputra nổi tiếng với đa dạng sinh học.
tourism along the brahmaputra is growing rapidly.
du lịch dọc theo sông brahmaputra đang phát triển nhanh chóng.
the brahmaputra basin supports many livelihoods.
hệ thống lưu vực sông brahmaputra hỗ trợ nhiều sinh kế.
flooding is a common issue in the brahmaputra region.
lũ lụt là một vấn đề phổ biến ở khu vực sông brahmaputra.
fishing in the brahmaputra is a traditional practice.
đánh bắt cá trên sông brahmaputra là một hoạt động truyền thống.
the brahmaputra is one of the major rivers in asia.
sông brahmaputra là một trong những con sông lớn nhất ở châu á.
environmental challenges affect the brahmaputra river.
các thách thức về môi trường ảnh hưởng đến sông brahmaputra.
people celebrate festivals along the brahmaputra.
mọi người tổ chức các lễ hội dọc theo sông brahmaputra.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay