she was brainy, except for maths.
Cô ấy rất thông minh, ngoại trừ môn toán.
The term "birdbrain," is obsolete, she said, and should be replaced by "brainy birds.
Cô ấy nói rằng thuật ngữ "birdbrain" đã lỗi thời và nên được thay thế bằng "brainy birds".
She is known for being brainy and always at the top of her class.
Cô ấy nổi tiếng là thông minh và luôn đứng đầu lớp.
He has a brainy approach to problem-solving.
Anh ấy có cách tiếp cận giải quyết vấn đề rất thông minh.
The brainy scientist made a groundbreaking discovery.
Nhà khoa học thông minh đã có một khám phá đột phá.
She impressed everyone with her brainy remarks during the meeting.
Cô ấy gây ấn tượng với mọi người bằng những nhận xét thông minh của mình trong cuộc họp.
The brainy student excels in both math and science.
Học sinh thông minh vượt trội cả về toán học và khoa học.
He is a brainy individual who always has insightful ideas.
Anh ấy là một người thông minh luôn có những ý tưởng sâu sắc.
The brainy professor is highly respected in the academic community.
Giáo sư thông minh được kính trọng cao trong giới học thuật.
She has a brainy sense of humor that always makes people laugh.
Cô ấy có khiếu hài hước thông minh luôn khiến mọi người cười.
The brainy detective quickly solved the complex case.
Thám tử thông minh nhanh chóng giải quyết vụ án phức tạp.
Her brainy analysis of the situation impressed her colleagues.
Phân tích thông minh của cô ấy về tình hình đã gây ấn tượng với các đồng nghiệp.
He was considered a pretty brainy dude, " relativity" speaking.
Anh ta được coi là một người thông minh tuyệt vời, theo nghĩa bóng "thuyết tương đối".
Nguồn: CNN 10 Student English September 2021 CollectionThese brainy primates were not particularly fast or strong.
Những linh trưởng thông minh này không nhanh và khỏe đặc biệt.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2016 CompilationFor all her erudition, she did not come across as intimidatingly brainy (unlike some other Polish post-war poets).
Mặc dù học thức của cô ấy rất uyên bác, nhưng cô ấy không tỏ ra thông minh một cách đáng sợ (khác với một số nhà thơ Ba Lan sau chiến tranh khác).
Nguồn: The Economist - ComprehensiveI'm smart, no, no, I'm brainy, bright, clever.
Tôi thông minh, không, không, tôi thông minh, sáng suốt và lanh lợi.
Nguồn: Stanford Open Course: How to Communicate EffectivelyPatty was brainy and wore glasses, and Lauren was overweight and had braces.
Patty thông minh và đeo kính, còn Lauren thừa cân và đeo niềng răng.
Nguồn: Discussing American culture.And you needn't be so surprised – I'm naturally brainy!
Và bạn không cần phải quá ngạc nhiên – tôi bẩm sinh đã thông minh!
Nguồn: 6 Minute EnglishBut wait. Symbolism doesn't have to be difficult and relentlessly brainy.
Nhưng chờ đã. Biểu tượng không cần phải khó khăn và liên tục thông minh.
Nguồn: Stephen King on WritingBut he was not working for the so-called brainy don, as Mogilevich is known.
Nhưng anh ta không làm việc cho kẻ tự xưng là người thông minh, như người ta gọi Mogilevich.
Nguồn: NewsweekMufasa had always been the brawnier of the two, but Scar—he was the brainier.
Mufasa luôn là người khỏe hơn trong hai người, nhưng Scar—anh ta thông minh hơn.
Nguồn: The Lion King (audiobook)The process is designed to uncover brainy, personable Stakhanovites with steely resilience and the gift of the gab.
Quy trình được thiết kế để tìm ra những người Stakhanovites thông minh, dễ mến, có sự kiên cường thép và khả năng ăn nói thuyết phục.
Nguồn: The Economist (Summary)she was brainy, except for maths.
Cô ấy rất thông minh, ngoại trừ môn toán.
The term "birdbrain," is obsolete, she said, and should be replaced by "brainy birds.
Cô ấy nói rằng thuật ngữ "birdbrain" đã lỗi thời và nên được thay thế bằng "brainy birds".
She is known for being brainy and always at the top of her class.
Cô ấy nổi tiếng là thông minh và luôn đứng đầu lớp.
He has a brainy approach to problem-solving.
Anh ấy có cách tiếp cận giải quyết vấn đề rất thông minh.
The brainy scientist made a groundbreaking discovery.
Nhà khoa học thông minh đã có một khám phá đột phá.
She impressed everyone with her brainy remarks during the meeting.
Cô ấy gây ấn tượng với mọi người bằng những nhận xét thông minh của mình trong cuộc họp.
The brainy student excels in both math and science.
Học sinh thông minh vượt trội cả về toán học và khoa học.
He is a brainy individual who always has insightful ideas.
Anh ấy là một người thông minh luôn có những ý tưởng sâu sắc.
The brainy professor is highly respected in the academic community.
Giáo sư thông minh được kính trọng cao trong giới học thuật.
She has a brainy sense of humor that always makes people laugh.
Cô ấy có khiếu hài hước thông minh luôn khiến mọi người cười.
The brainy detective quickly solved the complex case.
Thám tử thông minh nhanh chóng giải quyết vụ án phức tạp.
Her brainy analysis of the situation impressed her colleagues.
Phân tích thông minh của cô ấy về tình hình đã gây ấn tượng với các đồng nghiệp.
He was considered a pretty brainy dude, " relativity" speaking.
Anh ta được coi là một người thông minh tuyệt vời, theo nghĩa bóng "thuyết tương đối".
Nguồn: CNN 10 Student English September 2021 CollectionThese brainy primates were not particularly fast or strong.
Những linh trưởng thông minh này không nhanh và khỏe đặc biệt.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2016 CompilationFor all her erudition, she did not come across as intimidatingly brainy (unlike some other Polish post-war poets).
Mặc dù học thức của cô ấy rất uyên bác, nhưng cô ấy không tỏ ra thông minh một cách đáng sợ (khác với một số nhà thơ Ba Lan sau chiến tranh khác).
Nguồn: The Economist - ComprehensiveI'm smart, no, no, I'm brainy, bright, clever.
Tôi thông minh, không, không, tôi thông minh, sáng suốt và lanh lợi.
Nguồn: Stanford Open Course: How to Communicate EffectivelyPatty was brainy and wore glasses, and Lauren was overweight and had braces.
Patty thông minh và đeo kính, còn Lauren thừa cân và đeo niềng răng.
Nguồn: Discussing American culture.And you needn't be so surprised – I'm naturally brainy!
Và bạn không cần phải quá ngạc nhiên – tôi bẩm sinh đã thông minh!
Nguồn: 6 Minute EnglishBut wait. Symbolism doesn't have to be difficult and relentlessly brainy.
Nhưng chờ đã. Biểu tượng không cần phải khó khăn và liên tục thông minh.
Nguồn: Stephen King on WritingBut he was not working for the so-called brainy don, as Mogilevich is known.
Nhưng anh ta không làm việc cho kẻ tự xưng là người thông minh, như người ta gọi Mogilevich.
Nguồn: NewsweekMufasa had always been the brawnier of the two, but Scar—he was the brainier.
Mufasa luôn là người khỏe hơn trong hai người, nhưng Scar—anh ta thông minh hơn.
Nguồn: The Lion King (audiobook)The process is designed to uncover brainy, personable Stakhanovites with steely resilience and the gift of the gab.
Quy trình được thiết kế để tìm ra những người Stakhanovites thông minh, dễ mến, có sự kiên cường thép và khả năng ăn nói thuyết phục.
Nguồn: The Economist (Summary)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay