brainlike

[Mỹ]/[ˈbreɪnˌlaɪk]/
[Anh]/[ˈbreɪnˌlaɪk]/

Dịch

adj. Giống hoặc có các đặc điểm của não bộ; Liên quan đến hoặc liên quan đến trí tuệ nhân tạo hoặc mạng nơ-ron.

Cụm từ & Cách kết hợp

brainlike function

chức năng giống não

brainlike intelligence

trí thông minh giống não

brainlike system

hệ thống giống não

brainlike behavior

hành vi giống não

brainlike processing

xử lý giống não

brainlike network

mạng lưới giống não

brainlike structure

cấu trúc giống não

brainlike activity

hoạt động giống não

brainlike simulation

giả lập giống não

brainlike design

thiết kế giống não

Câu ví dụ

the new ai system uses brainlike algorithms to process information.

Hệ thống AI mới sử dụng các thuật toán giống như não để xử lý thông tin.

researchers are developing brainlike chips for faster computing.

Các nhà nghiên cứu đang phát triển các chip giống như não để tính toán nhanh hơn.

the robot's navigation system relies on brainlike neural networks.

Hệ thống điều hướng của robot dựa vào các mạng nơ-ron giống như não.

we studied brainlike patterns in the data analysis process.

Chúng tôi đã nghiên cứu các mô hình giống như não trong quá trình phân tích dữ liệu.

the software mimics brainlike functions for image recognition.

Phần mềm mô phỏng các chức năng giống như não để nhận dạng hình ảnh.

the company aims to create brainlike hardware for edge computing.

Công ty đặt mục tiêu tạo ra phần cứng giống như não để tính toán biên.

the model incorporates brainlike connections to improve learning.

Mô hình kết hợp các kết nối giống như não để cải thiện quá trình học tập.

the system demonstrates brainlike adaptability to changing conditions.

Hệ thống thể hiện khả năng thích ứng giống như não với các điều kiện thay đổi.

the project explores brainlike architectures for autonomous vehicles.

Dự án khám phá các kiến trúc giống như não cho xe tự hành.

the simulation used brainlike structures to model neural activity.

Thí nghiệm mô phỏng sử dụng các cấu trúc giống như não để mô hình hóa hoạt động thần kinh.

the approach leverages brainlike processing for complex problem-solving.

Phương pháp tận dụng khả năng xử lý giống như não để giải quyết các vấn đề phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay