brainstormings held
buổi động não được tổ chức
many brainstormings
nhiều buổi động não
brainstorming session
buổi động não
brainstormings occur
các buổi động não diễn ra
successful brainstormings
các buổi động não thành công
join brainstormings
tham gia các buổi động não
facilitate brainstormings
tiến hành các buổi động não
plan brainstormings
lên kế hoạch cho các buổi động não
during brainstormings
trong quá trình động não
impact brainstormings
tác động đến các buổi động não
we had several brainstorming sessions to generate new ideas.
Chúng tôi đã có một số buổi động não để tạo ra những ý tưởng mới.
brainstormings can lead to innovative solutions for our project.
Động não có thể dẫn đến những giải pháp sáng tạo cho dự án của chúng tôi.
during our brainstorming, everyone contributed valuable insights.
Trong suốt quá trình động não của chúng tôi, mọi người đều đóng góp những hiểu biết có giá trị.
effective brainstorming requires an open and collaborative environment.
Động não hiệu quả đòi hỏi một môi trường cởi mở và hợp tác.
we scheduled a brainstorming meeting for next week.
Chúng tôi đã lên lịch một cuộc họp động não cho tuần tới.
brainstormings often help in overcoming creative blocks.
Động não thường giúp vượt qua những trở ngại sáng tạo.
the team used brainstorming techniques to enhance collaboration.
Đội ngũ đã sử dụng các kỹ thuật động não để tăng cường sự hợp tác.
after the brainstorming, we narrowed down our ideas to three options.
Sau buổi động não, chúng tôi đã thu hẹp các ý tưởng của mình xuống còn ba lựa chọn.
we encourage brainstorming as a way to foster creativity.
Chúng tôi khuyến khích động não như một cách để thúc đẩy sự sáng tạo.
our brainstorming resulted in a list of potential topics for discussion.
Buổi động não của chúng tôi đã tạo ra một danh sách các chủ đề tiềm năng để thảo luận.
brainstormings held
buổi động não được tổ chức
many brainstormings
nhiều buổi động não
brainstorming session
buổi động não
brainstormings occur
các buổi động não diễn ra
successful brainstormings
các buổi động não thành công
join brainstormings
tham gia các buổi động não
facilitate brainstormings
tiến hành các buổi động não
plan brainstormings
lên kế hoạch cho các buổi động não
during brainstormings
trong quá trình động não
impact brainstormings
tác động đến các buổi động não
we had several brainstorming sessions to generate new ideas.
Chúng tôi đã có một số buổi động não để tạo ra những ý tưởng mới.
brainstormings can lead to innovative solutions for our project.
Động não có thể dẫn đến những giải pháp sáng tạo cho dự án của chúng tôi.
during our brainstorming, everyone contributed valuable insights.
Trong suốt quá trình động não của chúng tôi, mọi người đều đóng góp những hiểu biết có giá trị.
effective brainstorming requires an open and collaborative environment.
Động não hiệu quả đòi hỏi một môi trường cởi mở và hợp tác.
we scheduled a brainstorming meeting for next week.
Chúng tôi đã lên lịch một cuộc họp động não cho tuần tới.
brainstormings often help in overcoming creative blocks.
Động não thường giúp vượt qua những trở ngại sáng tạo.
the team used brainstorming techniques to enhance collaboration.
Đội ngũ đã sử dụng các kỹ thuật động não để tăng cường sự hợp tác.
after the brainstorming, we narrowed down our ideas to three options.
Sau buổi động não, chúng tôi đã thu hẹp các ý tưởng của mình xuống còn ba lựa chọn.
we encourage brainstorming as a way to foster creativity.
Chúng tôi khuyến khích động não như một cách để thúc đẩy sự sáng tạo.
our brainstorming resulted in a list of potential topics for discussion.
Buổi động não của chúng tôi đã tạo ra một danh sách các chủ đề tiềm năng để thảo luận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay