breathalyzer

[US]/[ˈbreθəˌlaɪzə]/
[UK]/[ˈbrɛθəˌlaɪzər]/
Frequency: Very High

Translation

v. kiểm tra hơi thở của ai đó để phát hiện cồn
n. một dụng cụ đo lượng cồn trong hơi thở của người; một bài kiểm tra được thực hiện bằng dụng cụ như vậy.
Word Forms
số nhiềubreathalyzers

Phrases & Collocations

breathalyzer test

kiểm tra bằng máy đo nồng độ cồn trong hơi thở

take a breathalyzer

thực hiện kiểm tra bằng máy đo nồng độ cồn trong hơi thở

breathalyzer reading

kết quả đo nồng độ cồn trong hơi thở

failed breathalyzer

thiệt bại trong kiểm tra bằng máy đo nồng độ cồn trong hơi thở

portable breathalyzer

máy đo nồng độ cồn trong hơi thở di động

breathalyzer machine

máy đo nồng độ cồn trong hơi thở

using a breathalyzer

sử dụng máy đo nồng độ cồn trong hơi thở

breathalyzer results

kết quả kiểm tra bằng máy đo nồng độ cồn trong hơi thở

required breathalyzer

kiểm tra bằng máy đo nồng độ cồn trong hơi thở bắt buộc

administered breathalyzer

kiểm tra bằng máy đo nồng độ cồn trong hơi thở được thực hiện

Example Sentences

the police officer asked him to take a breathalyzer test.

Cảnh sát đã yêu cầu anh ấy thực hiện kiểm tra bằng máy đo nồng độ cồn.

she nervously waited for the results of the breathalyzer.

Cô ấy lo lắng chờ đợi kết quả từ máy đo nồng độ cồn.

he failed the breathalyzer and was arrested for dui.

Anh ấy không vượt qua kiểm tra máy đo nồng độ cồn và bị bắt vì lái xe say rượu.

the bar staff used a breathalyzer to check patrons.

Nhân viên quầy bar sử dụng máy đo nồng độ cồn để kiểm tra khách.

a portable breathalyzer is useful for roadside checks.

Một máy đo nồng độ cồn di động rất hữu ích cho các cuộc kiểm tra bên đường.

the company required employees to use a breathalyzer before operating heavy machinery.

Công ty yêu cầu nhân viên sử dụng máy đo nồng độ cồn trước khi vận hành máy móc nặng.

he blew into the breathalyzer with a steady stream of air.

Anh ấy thổi vào máy đo nồng độ cồn với một luồng không khí đều đặn.

the breathalyzer reading was significantly above the legal limit.

Kết quả đo của máy đo nồng độ cồn cao hơn đáng kể giới hạn pháp lý.

regular breathalyzer checks are part of the job for truck drivers.

Các cuộc kiểm tra định kỳ bằng máy đo nồng độ cồn là một phần công việc của tài xế xe tải.

the breathalyzer indicated a high blood alcohol content.

Máy đo nồng độ cồn cho thấy nồng độ cồn trong máu cao.

he disputed the accuracy of the breathalyzer results.

Anh ấy tranh cãi về tính chính xác của kết quả máy đo nồng độ cồn.

the new breathalyzer model is more accurate and reliable.

Mẫu máy đo nồng độ cồn mới chính xác và đáng tin cậy hơn.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now