bricklayings

[Mỹ]/ˈbrɪkˌleɪɪŋz/
[Anh]/ˈbrɪkˌleɪɪŋz/

Dịch

n.Hành động đặt gạch.; Một công việc hoặc dự án xây gạch.

Cụm từ & Cách kết hợp

bricklayings skills

kỹ năng xây gạch

master bricklayings

xây gạch thành thạo

bricklayings course

khóa học xây gạch

learn bricklayings

học xây gạch

bricklayings tools

dụng cụ xây gạch

bricklayings art

nghệ thuật xây gạch

new bricklayings

xây gạch mới

bricklayings project

dự án xây gạch

skilled bricklayings

xây gạch lành nghề

bricklayings job

công việc xây gạch

Câu ví dụ

bricklayings require precision and skill.

việc xây gạch đòi hỏi sự chính xác và kỹ năng.

he learned the art of bricklayings from his father.

anh đã học được nghệ thuật xây gạch từ cha của mình.

proper bricklayings can enhance the durability of a structure.

xây gạch đúng cách có thể tăng cường độ bền của một cấu trúc.

they specialize in decorative bricklayings for homes.

họ chuyên về xây gạch trang trí cho nhà ở.

bricklayings are essential for building strong walls.

xây gạch rất cần thiết để xây những bức tường vững chắc.

he took a course on advanced bricklayings techniques.

anh đã tham gia một khóa học về các kỹ thuật xây gạch nâng cao.

bricklayings can be a labor-intensive job.

xây gạch có thể là một công việc đòi hỏi nhiều sức lao động.

she admired the intricate bricklayings in the old building.

cô ngưỡng mộ những công trình xây gạch phức tạp trong tòa nhà cũ.

he plans to start a business focused on bricklayings.

anh có kế hoạch bắt đầu một doanh nghiệp tập trung vào xây gạch.

learning about bricklayings can be beneficial for construction workers.

học về xây gạch có thể có lợi cho người lao động trong ngành xây dựng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay