bricks

[Mỹ]/brɪks/
[Anh]/briks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của gạch; các khối đất sét nung được sử dụng trong xây dựng
v. thì hiện tại số ba ngôi của to brick; xây dựng bằng gạch

Cụm từ & Cách kết hợp

bricks and mortar

gạch và vữa

build with bricks

xây bằng gạch

brick wall

tường gạch

red bricks

gạch đỏ

lay bricks

xếp gạch

brick chimney

lò chim tay bằng gạch

break bricks

đập gạch

stack of bricks

xếp gạch

brick path

đường đi bằng gạch

Câu ví dụ

she built a wall with red bricks.

Cô ấy đã xây một bức tường với những viên gạch đỏ.

the house is made of bricks and mortar.

Ngôi nhà được làm từ gạch và vữa.

they stacked the bricks neatly in the yard.

Họ xếp những viên gạch gọn gàng trong sân.

bricks are a common building material.

Gạch là một vật liệu xây dựng phổ biến.

he laid the bricks carefully to ensure stability.

Anh ấy đặt những viên gạch cẩn thận để đảm bảo sự ổn định.

she painted the bricks to give a fresh look.

Cô ấy sơn những viên gạch để có vẻ ngoài tươi mới.

the old factory was made of crumbling bricks.

Nhà máy cũ được làm từ những viên gạch đổ nát.

they used bricks to create a beautiful patio.

Họ sử dụng gạch để tạo ra một sân hiên đẹp.

bricks can be recycled for new construction.

Gạch có thể được tái chế cho việc xây dựng mới.

the architect designed the building with exposed bricks.

Kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà với những viên gạch lộ ra ngoài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay