bridgeports

[Mỹ]/brɪdʒpɔːrts/
[Anh]/brɪdʒˌpɔːrts/

Dịch

n. số nhiều của Bridgeport, đề cập đến thành phố ở Connecticut, Hoa Kỳ hoặc bất kỳ cấu trúc tương tự nào.

Cụm từ & Cách kết hợp

bridgeports' history

lịch sử của bridgeports

visit bridgeports

tham quan bridgeports

bridgeports' growth

sự phát triển của bridgeports

bridgeports today

bridgeports ngày nay

explore bridgeports

khám phá bridgeports

bridgeports' culture

văn hóa của bridgeports

learn bridgeports

tìm hiểu về bridgeports

bridgeports' future

tương lai của bridgeports

life in bridgeports

cuộc sống ở bridgeports

Câu ví dụ

the bridgeports connect the two sides of the river.

các cầu nối kết nối hai bờ sông.

we need to inspect the bridgeports for safety.

chúng tôi cần kiểm tra các cầu nối về an toàn.

bridgeports are essential for transportation in the area.

các cầu nối rất quan trọng cho việc giao thông trong khu vực.

the city plans to upgrade its bridgeports next year.

thành phố có kế hoạch nâng cấp các cầu nối của mình vào năm tới.

bridgeports often experience heavy traffic during rush hours.

các cầu nối thường xuyên gặp phải tình trạng giao thông đông đúc vào giờ cao điểm.

many pedestrians use the bridgeports daily.

rất nhiều người đi bộ sử dụng các cầu nối hàng ngày.

bridgeports can enhance the scenic beauty of a city.

các cầu nối có thể nâng cao cảnh quan của một thành phố.

during the storm, the bridgeports were closed for safety.

trong cơn bão, các cầu nối đã bị đóng cửa vì an toàn.

bridgeports are often used for community events.

các cầu nối thường được sử dụng cho các sự kiện cộng đồng.

we took photos at the bridgeports during our trip.

chúng tôi đã chụp ảnh tại các cầu nối trong chuyến đi của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay