| số nhiều | brios |
She is an elderly woman whose brio astounds everyone.
Cô ấy là một phụ nữ lớn tuổi có sự nhiệt tình khiến mọi người kinh ngạc.
He performed with great brio on stage.
Anh ấy đã biểu diễn với sự nhiệt tình và sôi động lớn trên sân khấu.
The musician played the piece with brio and passion.
Người nhạc sĩ đã chơi bản nhạc với sự nhiệt tình và đam mê.
She tackled the project with brio and creativity.
Cô ấy đã giải quyết dự án với sự nhiệt tình và sáng tạo.
The team approached the challenge with brio and determination.
Đội đã tiếp cận thử thách với sự nhiệt tình và quyết tâm.
The chef cooked the meal with brio and finesse.
Đầu bếp đã nấu món ăn với sự nhiệt tình và tinh tế.
The actor delivered his lines with brio and charisma.
Diễn viên đã thể hiện lời thoại của mình với sự nhiệt tình và duyên dáng.
The speaker addressed the audience with brio and eloquence.
Người phát biểu đã nói chuyện với khán giả một cách nhiệt tình và trôi chảy.
She approached the dance routine with brio and grace.
Cô ấy đã tiếp cận bài tập nhảy với sự nhiệt tình và duyên dáng.
The artist painted the portrait with brio and style.
Nghệ sĩ đã vẽ chân dung với sự nhiệt tình và phong cách.
The author wrote the novel with brio and imagination.
Tác giả đã viết cuốn tiểu thuyết với sự nhiệt tình và trí tưởng tượng.
Not only do they sound similar; both involve acting with a kind of insouciant brio.
Không chỉ có âm thanh tương tự nhau; cả hai đều liên quan đến việc hành động với một sự nhiệt tình và vô tư nhất định.
Nguồn: The Economist Culture" Oh, come, this is a nice bit, now. I did a little in this way myself at one time, you know. Look here, now; this is what I call a nice thing, done with what we used to call brio" .
“ Ồ, lại đây, đây là một đoạn hay đấy. Tôi đã làm một chút theo cách này rồi, bạn biết đấy. Nhìn đây, đây là điều tôi gọi là một điều hay, được thực hiện với những gì chúng tôi từng gọi là brio” .
Nguồn: Middlemarch (Part One)She is an elderly woman whose brio astounds everyone.
Cô ấy là một phụ nữ lớn tuổi có sự nhiệt tình khiến mọi người kinh ngạc.
He performed with great brio on stage.
Anh ấy đã biểu diễn với sự nhiệt tình và sôi động lớn trên sân khấu.
The musician played the piece with brio and passion.
Người nhạc sĩ đã chơi bản nhạc với sự nhiệt tình và đam mê.
She tackled the project with brio and creativity.
Cô ấy đã giải quyết dự án với sự nhiệt tình và sáng tạo.
The team approached the challenge with brio and determination.
Đội đã tiếp cận thử thách với sự nhiệt tình và quyết tâm.
The chef cooked the meal with brio and finesse.
Đầu bếp đã nấu món ăn với sự nhiệt tình và tinh tế.
The actor delivered his lines with brio and charisma.
Diễn viên đã thể hiện lời thoại của mình với sự nhiệt tình và duyên dáng.
The speaker addressed the audience with brio and eloquence.
Người phát biểu đã nói chuyện với khán giả một cách nhiệt tình và trôi chảy.
She approached the dance routine with brio and grace.
Cô ấy đã tiếp cận bài tập nhảy với sự nhiệt tình và duyên dáng.
The artist painted the portrait with brio and style.
Nghệ sĩ đã vẽ chân dung với sự nhiệt tình và phong cách.
The author wrote the novel with brio and imagination.
Tác giả đã viết cuốn tiểu thuyết với sự nhiệt tình và trí tưởng tượng.
Not only do they sound similar; both involve acting with a kind of insouciant brio.
Không chỉ có âm thanh tương tự nhau; cả hai đều liên quan đến việc hành động với một sự nhiệt tình và vô tư nhất định.
Nguồn: The Economist Culture" Oh, come, this is a nice bit, now. I did a little in this way myself at one time, you know. Look here, now; this is what I call a nice thing, done with what we used to call brio" .
“ Ồ, lại đây, đây là một đoạn hay đấy. Tôi đã làm một chút theo cách này rồi, bạn biết đấy. Nhìn đây, đây là điều tôi gọi là một điều hay, được thực hiện với những gì chúng tôi từng gọi là brio” .
Nguồn: Middlemarch (Part One)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay