bris ban
bris ban
bris tag
bris tag
bris mark
bris mark
bris list
bris list
bris code
bris code
bris file
bris file
bris data
bris data
bris link
bris link
bris path
bris path
bris view
bris view
they planned a big bris for their newborn son.
Họ đã lên kế hoạch tổ chức một bữa tiệc Bris lớn cho con trai mới sinh của họ.
the bris ceremony was attended by many family members.
Nghi lễ Bris có sự tham dự của nhiều thành viên trong gia đình.
traditionally, a bris takes place on the eighth day after birth.
Theo truyền thống, nghi lễ Bris diễn ra vào ngày thứ tám sau khi sinh.
he invited friends to celebrate the bris.
Anh ấy đã mời bạn bè đến tham dự lễ Bris.
during the bris, the rabbi performed the ritual.
Trong suốt buổi Bris, Rabbi đã thực hiện nghi lễ.
the family prepared a feast for the bris attendees.
Gia đình đã chuẩn bị một bữa tiệc thịnh soạn cho những người tham dự Bris.
she chose a beautiful outfit for her son's bris.
Cô ấy đã chọn một bộ quần áo đẹp cho lễ Bris của con trai mình.
guests brought gifts to the bris celebration.
Các vị khách đã mang quà đến mừng lễ Bris.
the atmosphere at the bris was joyful and festive.
Không khí tại buổi Bris tràn ngập niềm vui và sự ấm áp.
they shared stories during the bris gathering.
Họ chia sẻ những câu chuyện trong buổi gặp mặt Bris.
bris ban
bris ban
bris tag
bris tag
bris mark
bris mark
bris list
bris list
bris code
bris code
bris file
bris file
bris data
bris data
bris link
bris link
bris path
bris path
bris view
bris view
they planned a big bris for their newborn son.
Họ đã lên kế hoạch tổ chức một bữa tiệc Bris lớn cho con trai mới sinh của họ.
the bris ceremony was attended by many family members.
Nghi lễ Bris có sự tham dự của nhiều thành viên trong gia đình.
traditionally, a bris takes place on the eighth day after birth.
Theo truyền thống, nghi lễ Bris diễn ra vào ngày thứ tám sau khi sinh.
he invited friends to celebrate the bris.
Anh ấy đã mời bạn bè đến tham dự lễ Bris.
during the bris, the rabbi performed the ritual.
Trong suốt buổi Bris, Rabbi đã thực hiện nghi lễ.
the family prepared a feast for the bris attendees.
Gia đình đã chuẩn bị một bữa tiệc thịnh soạn cho những người tham dự Bris.
she chose a beautiful outfit for her son's bris.
Cô ấy đã chọn một bộ quần áo đẹp cho lễ Bris của con trai mình.
guests brought gifts to the bris celebration.
Các vị khách đã mang quà đến mừng lễ Bris.
the atmosphere at the bris was joyful and festive.
Không khí tại buổi Bris tràn ngập niềm vui và sự ấm áp.
they shared stories during the bris gathering.
Họ chia sẻ những câu chuyện trong buổi gặp mặt Bris.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay