brogue

[Mỹ]/brəʊg/
[Anh]/brog/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại giày da chắc chắn; một loại giày có các lỗ trang trí; một giọng Ireland dày.
Word Forms
số nhiềubrogues

Cụm từ & Cách kết hợp

wingtip brogues

giày brogue đầu tiên

brogue detailing

chi tiết brogue

classic brogue design

thiết kế brogue cổ điển

Câu ví dụ

Accessories like brogues, sporrans and Celtic jewellery.Many clan, district, silk and Irish tartans.

Các phụ kiện như giày brogue, sporran và trang sức Celtic. Nhiều họa tiết clan, quận, lụa và Ireland.

Shoe-throwing as an act of protest was popularised in December by Muntadhar al-Zeidi, an Iraqi journalist, who threw his brogues at George W.

Việc ném giày để phản đối đã được phổ biến vào tháng 12 bởi Muntadhar al-Zeidi, một nhà báo người Iraq, người đã ném giày brogue của mình vào George W.

He wore a pair of stylish brogues to the party.

Anh ấy đã mặc một đôi giày brogue phong cách đến bữa tiệc.

The classic brogue design adds a touch of elegance to the outfit.

Thiết kế giày brogue cổ điển thêm một chút thanh lịch cho trang phục.

She paired her brogues with a casual dress for a relaxed look.

Cô ấy phối giày brogue của mình với một chiếc váy giản dị để có vẻ ngoài thư thái.

The brogue detailing on the shoes gives them a vintage charm.

Chi tiết brogue trên giày khiến chúng có nét quyến rũ cổ điển.

He preferred brogues over loafers for a more formal look.

Anh ấy thích giày brogue hơn giày loafer để có vẻ ngoài trang trọng hơn.

The brogue pattern on the shoes is intricate and eye-catching.

Họa tiết brogue trên giày phức tạp và thu hút mắt.

She polished her brogues to keep them looking shiny and new.

Cô ấy đánh bóng giày brogue của mình để giữ cho chúng luôn bóng bẩy và mới.

He chose a brogue style with perforations for better breathability.

Anh ấy chọn phong cách giày brogue có lỗ để thông thoáng hơn.

The brogue detailing on the toe of the shoes adds a unique touch.

Chi tiết brogue trên mũi giày thêm một nét độc đáo.

She admired the craftsmanship of the brogues and how well they were made.

Cô ấy ngưỡng mộ tay nghề làm giày brogue và chúng được làm tốt như thế nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay