browbone

[Mỹ]/ˈbraʊbəʊn/
[Anh]/ˈbraʊboʊn/

Dịch

n. Sừng xương hình thành phần dưới của trán ở trên các hốc mắt
Các dạng của từ
số nhiềubrowbones

Câu ví dụ

the makeup artist highlighted her browbone to create a lifted effect.

Người trang điểm đã nhấn mạnh phần xương trán để tạo hiệu ứng nâng cao.

a matte shadow applied to the browbone helps define the eyebrows.

Một lớp phấn màu哑光 được áp dụng lên phần xương trán giúp định hình lông mày.

she applied a shimmery shade directly beneath the browbone arch.

Cô ấy đã thoa một tông màu lấp lánh ngay dưới phần cong của xương trán.

contouring the browbone can significantly change the perceived eye shape.

Điêu khắc phần xương trán có thể làm thay đổi đáng kể hình dạng mắt được nhìn thấy.

the skeleton model clearly showed the ridge of the browbone.

Mô hình xương rõ ràng đã thể hiện rõ rãnh của xương trán.

he felt a dull ache along his browbone after the long flight.

Anh cảm thấy một cơn đau âm ỉ dọc theo xương trán sau chuyến bay dài.

for a natural look, blend the highlighter softly into the browbone.

Để tạo vẻ tự nhiên, hãy pha trộn kem highlight nhẹ nhàng vào phần xương trán.

her glasses rested uncomfortably against her prominent browbone.

Kính của cô ấy nằm không thoải mái trên phần xương trán nổi bật của cô.

the fashion editor suggested accentuating the browbone with champagne pigment.

Biên tập viên thời trang gợi ý nhấn mạnh phần xương trán bằng phấn màu champagne.

anthropologists measure the browbone ridge to study ancient human skulls.

Các nhà nhân loại học đo rãnh xương trán để nghiên cứu các hộp sọ người cổ đại.

the injury left a small scar just above his right browbone.

Tai nạn để lại một vết sẹo nhỏ ngay phía trên xương trán bên phải của anh.

a strong browbone structure is often considered a masculine facial trait.

Một cấu trúc xương trán mạnh thường được coi là đặc điểm khuôn mặt nam tính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay