brutalizations

[Mỹ]/ˈbruːtəlɪzeɪʃənz/
[Anh]/bruh-tul-ay-shuhns/

Dịch

n.Hành động làm cho cái gì đó tàn ác hoặc bạo lực.; Trạng thái của việc tàn bạo hoặc tàn ác.

Cụm từ & Cách kết hợp

brutalizations occur

các hành vi bạo lực xảy ra

brutalizations increase

các hành vi bạo lực gia tăng

brutalizations continue

các hành vi bạo lực tiếp tục

brutalizations reported

các hành vi bạo lực được báo cáo

brutalizations escalate

các hành vi bạo lực leo thang

brutalizations examined

các hành vi bạo lực được kiểm tra

brutalizations condemned

các hành vi bạo lực bị lên án

brutalizations documented

các hành vi bạo lực được ghi lại

brutalizations analyzed

các hành vi bạo lực được phân tích

brutalizations highlighted

các hành vi bạo lực được làm nổi bật

Câu ví dụ

the brutalizations of war leave lasting scars on society.

Những hành vi bạo lực trong chiến tranh để lại những vết sẹo lâu dài cho xã hội.

many documentaries highlight the brutalizations faced by prisoners.

Nhiều bộ phim tài liệu làm nổi bật những hành vi bạo lực mà tù nhân phải đối mặt.

she spoke out against the brutalizations occurring in the conflict zone.

Cô ấy lên tiếng phản đối những hành vi bạo lực đang xảy ra ở khu vực xung đột.

the report detailed the brutalizations inflicted on civilians.

Báo cáo chi tiết về những hành vi bạo lực đối với dân thường.

activists work tirelessly to end the brutalizations of marginalized communities.

Các nhà hoạt động làm việc không mệt mỏi để chấm dứt những hành vi bạo lực đối với các cộng đồng bị thiệt thòi.

documenting the brutalizations is crucial for raising awareness.

Việc ghi lại những hành vi bạo lực là rất quan trọng để nâng cao nhận thức.

survivors of brutalizations often struggle to reintegrate into society.

Những người sống sót sau những hành vi bạo lực thường phải vật lộn để tái hòa nhập xã hội.

the film portrays the brutalizations that occurred during the regime.

Bộ phim mô tả những hành vi bạo lực xảy ra trong thời kỳ cầm quyền.

brutalizations can have psychological effects that last a lifetime.

Những hành vi bạo lực có thể gây ra những ảnh hưởng tâm lý kéo dài suốt đời.

efforts to document historical brutalizations are essential for justice.

Những nỗ lực ghi lại những hành vi bạo lực trong lịch sử là điều cần thiết cho công lý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay