bryozoans

[Mỹ]/[ˈbraɪzəʊənz]/
[Anh]/[ˈbraɪzoʊənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. động vật biển nhỏ sống trong các cộng đồng tập thể và tiết ra bộ xương cứng; thuật ngữ chung cho các loài động vật này.

Cụm từ & Cách kết hợp

studying bryozoans

Việc nghiên cứu bryozoans

marine bryozoans

Bryozoans biển

bryozoan colonies

Đám bryozoans

ancient bryozoans

Bryozoans cổ đại

filter feeding bryozoans

Bryozoans ăn lọc

bryozoans thrive

Bryozoans phát triển mạnh

identifying bryozoans

Xác định bryozoans

tiny bryozoans

Bryozoans nhỏ bé

bryozoan reefs

Rạn san hô bryozoans

found bryozoans

Tìm thấy bryozoans

Câu ví dụ

marine biologists study bryozoans to understand ocean ecosystems.

Các nhà sinh vật học biển nghiên cứu bryozoans để hiểu rõ hệ sinh thái đại dương.

bryozoans often form dense, encrusting colonies on rocks.

Bryozoans thường hình thành các tổ ong dày đặc bám trên đá.

the fossil record reveals a long history of bryozoans.

Lịch sử hóa thạch tiết lộ một quá khứ lâu dài của bryozoans.

some bryozoans are invasive species in coastal areas.

Một số loài bryozoans là loài xâm lấn trong các khu vực ven biển.

researchers are investigating the unique structure of bryozoan colonies.

Nghiên cứu viên đang điều tra cấu trúc độc đáo của các tổ ong bryozoans.

bryozoans filter water, playing a role in marine food webs.

Bryozoans lọc nước, đóng vai trò trong mạng lưới thực phẩm biển.

the growth of bryozoans can impact underwater infrastructure.

Sự phát triển của bryozoans có thể ảnh hưởng đến cơ sở hạ tầng dưới nước.

scientists use bryozoans as bioindicators of water quality.

Các nhà khoa học sử dụng bryozoans như chỉ số sinh học về chất lượng nước.

bryozoans exhibit a remarkable ability to colonize various surfaces.

Bryozoans thể hiện khả năng định cư trên nhiều bề mặt khác nhau một cách ấn tượng.

the distribution of bryozoans varies with water temperature and salinity.

Sự phân bố của bryozoans thay đổi theo nhiệt độ và độ mặn của nước.

microscopic bryozoans are common inhabitants of intertidal zones.

Các loài bryozoans vi mô là những cư dân phổ biến trong các vùng triều cường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay