bukas

[Mỹ]/ˈbuːkəz/
[Anh]/ˈbuːkəz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của buka; dùng để chỉ tên địa điểm ở Papua New Guinea và Uzbekistan.

Cụm từ & Cách kết hợp

see you bukas

hẹn gặp lại bukas

bukas ang tindahan

cửa hàng mở cửa

bukas pa

mở cửa thêm

bukas muna

mở cửa trước

bukas bukas

mở cửa sau

open bukas

mở cửa bukas

bukas ngayon

mở cửa ngay bây giờ

not bukas yet

chưa mở cửa bukas

bukas ang opisina

văn phòng mở cửa

is it bukas

có mở cửa bukas không

Câu ví dụ

bukas na bukas, magkikita tayo sa simbahan.

Ngày mai, chúng ta sẽ gặp nhau ở nhà thờ.

hanggang bukas, maghihintay ako sa iyo.

Hẹn gặp lại vào ngày mai, tôi sẽ chờ bạn.

bukas mag-aagaw, uuwi na ako sa probinsya.

Ngày mai tôi sẽ về quê.

sa bukas, may importanteng pagpupulong kami.

Ngày mai chúng tôi có một cuộc họp quan trọng.

bukas ay pista sa aming baryo.

Ngày mai là lễ hội ở khu phố của chúng tôi.

mula bukas, magbabago ang ating horario.

Từ ngày mai, giờ làm việc của chúng ta sẽ thay đổi.

pa-bukas ko lang nakita ang aking kaibigan.

Tôi chỉ nhìn thấy bạn bè của tôi vào ngày mai.

bukas na ang pinto, pwedeng pumasok.

Cửa đã mở, bạn có thể vào.

ang mga mata niya ay bukas pa.

Đôi mắt anh ấy vẫn mở.

bukas ang isip niya sa mga bagong ideya.

Anh ấy cởi mở với những ý tưởng mới.

bukas palagi ang bahay nila para sa mga bisita.

Nhà của họ luôn mở cửa cho khách.

bukas na bukas, magluluto ako ng special na pagkain.

Ngày mai, tôi sẽ nấu một món ăn đặc biệt.

magkikita tayo bukas sa palengke.

Chúng ta sẽ gặp nhau vào ngày mai ở chợ.

hindi ko pa alam kung bukas o hindi ang mall.

Tôi chưa biết liệu trung tâm thương mại có mở cửa hay không.

bukas pa ang lahat ng posibilidad.

Tất cả các khả năng vẫn còn mở ra.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay