see you bukas
hẹn gặp lại bukas
bukas ang tindahan
cửa hàng mở cửa
bukas pa
mở cửa thêm
bukas muna
mở cửa trước
bukas bukas
mở cửa sau
open bukas
mở cửa bukas
bukas ngayon
mở cửa ngay bây giờ
not bukas yet
chưa mở cửa bukas
bukas ang opisina
văn phòng mở cửa
is it bukas
có mở cửa bukas không
bukas na bukas, magkikita tayo sa simbahan.
Ngày mai, chúng ta sẽ gặp nhau ở nhà thờ.
hanggang bukas, maghihintay ako sa iyo.
Hẹn gặp lại vào ngày mai, tôi sẽ chờ bạn.
bukas mag-aagaw, uuwi na ako sa probinsya.
Ngày mai tôi sẽ về quê.
sa bukas, may importanteng pagpupulong kami.
Ngày mai chúng tôi có một cuộc họp quan trọng.
bukas ay pista sa aming baryo.
Ngày mai là lễ hội ở khu phố của chúng tôi.
mula bukas, magbabago ang ating horario.
Từ ngày mai, giờ làm việc của chúng ta sẽ thay đổi.
pa-bukas ko lang nakita ang aking kaibigan.
Tôi chỉ nhìn thấy bạn bè của tôi vào ngày mai.
bukas na ang pinto, pwedeng pumasok.
Cửa đã mở, bạn có thể vào.
ang mga mata niya ay bukas pa.
Đôi mắt anh ấy vẫn mở.
bukas ang isip niya sa mga bagong ideya.
Anh ấy cởi mở với những ý tưởng mới.
bukas palagi ang bahay nila para sa mga bisita.
Nhà của họ luôn mở cửa cho khách.
bukas na bukas, magluluto ako ng special na pagkain.
Ngày mai, tôi sẽ nấu một món ăn đặc biệt.
magkikita tayo bukas sa palengke.
Chúng ta sẽ gặp nhau vào ngày mai ở chợ.
hindi ko pa alam kung bukas o hindi ang mall.
Tôi chưa biết liệu trung tâm thương mại có mở cửa hay không.
bukas pa ang lahat ng posibilidad.
Tất cả các khả năng vẫn còn mở ra.
see you bukas
hẹn gặp lại bukas
bukas ang tindahan
cửa hàng mở cửa
bukas pa
mở cửa thêm
bukas muna
mở cửa trước
bukas bukas
mở cửa sau
open bukas
mở cửa bukas
bukas ngayon
mở cửa ngay bây giờ
not bukas yet
chưa mở cửa bukas
bukas ang opisina
văn phòng mở cửa
is it bukas
có mở cửa bukas không
bukas na bukas, magkikita tayo sa simbahan.
Ngày mai, chúng ta sẽ gặp nhau ở nhà thờ.
hanggang bukas, maghihintay ako sa iyo.
Hẹn gặp lại vào ngày mai, tôi sẽ chờ bạn.
bukas mag-aagaw, uuwi na ako sa probinsya.
Ngày mai tôi sẽ về quê.
sa bukas, may importanteng pagpupulong kami.
Ngày mai chúng tôi có một cuộc họp quan trọng.
bukas ay pista sa aming baryo.
Ngày mai là lễ hội ở khu phố của chúng tôi.
mula bukas, magbabago ang ating horario.
Từ ngày mai, giờ làm việc của chúng ta sẽ thay đổi.
pa-bukas ko lang nakita ang aking kaibigan.
Tôi chỉ nhìn thấy bạn bè của tôi vào ngày mai.
bukas na ang pinto, pwedeng pumasok.
Cửa đã mở, bạn có thể vào.
ang mga mata niya ay bukas pa.
Đôi mắt anh ấy vẫn mở.
bukas ang isip niya sa mga bagong ideya.
Anh ấy cởi mở với những ý tưởng mới.
bukas palagi ang bahay nila para sa mga bisita.
Nhà của họ luôn mở cửa cho khách.
bukas na bukas, magluluto ako ng special na pagkain.
Ngày mai, tôi sẽ nấu một món ăn đặc biệt.
magkikita tayo bukas sa palengke.
Chúng ta sẽ gặp nhau vào ngày mai ở chợ.
hindi ko pa alam kung bukas o hindi ang mall.
Tôi chưa biết liệu trung tâm thương mại có mở cửa hay không.
bukas pa ang lahat ng posibilidad.
Tất cả các khả năng vẫn còn mở ra.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay