bullhorns

[Mỹ]/[ˈbʊlˌhɔːnz]/
[Anh]/[ˈbʊlˌhɔːrz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị phát âm di động khuếch đại giọng nói của người sử dụng; những người dùng loa megaphone để hò hét hoặc thông báo

Cụm từ & Cách kết hợp

using bullhorns

Sử dụng loa phóng thanh

grab bullhorns

Chộp loa phóng thanh

bullhorns blared

Loa phóng thanh hét lớn

with bullhorns

Với loa phóng thanh

holding bullhorns

Đang cầm loa phóng thanh

testing bullhorns

Thử loa phóng thanh

announcing with bullhorns

Thông báo bằng loa phóng thanh

borrowed bullhorns

Mượn loa phóng thanh

rally with bullhorns

Tổ chức mít tinh với loa phóng thanh

loud bullhorns

Loa phóng thanh to

Câu ví dụ

the protesters marched, shouting through bullhorns.

Người biểu tình diễu hành, hò hét qua loa phóng thanh.

he grabbed a bullhorn and started delivering his speech.

Ông ta cầm loa phóng thanh và bắt đầu phát biểu.

the construction workers used bullhorns to communicate across the site.

Các công nhân xây dựng sử dụng loa phóng thanh để liên lạc trên khắp công trường.

the rally organizers handed out bullhorns to the speakers.

Các tổ chức cuộc mít tinh phát loa phóng thanh cho các diễn giả.

the police directed the crowd using bullhorns and announcements.

Cảnh sát hướng dẫn đám đông bằng loa phóng thanh và thông báo.

the campaign team distributed bullhorns for the candidate's rally.

Đội ngũ vận động phát loa phóng thanh cho cuộc mít tinh của ứng cử viên.

she held a bullhorn, trying to be heard over the noise.

Cô cầm loa phóng thanh, cố gắng được nghe thấy giữa ồn ào.

the fire marshal used a bullhorn to warn people of the danger.

Chuyên viên phòng cháy chữa cháy dùng loa phóng thanh để cảnh báo mọi người về nguy hiểm.

he lowered the bullhorn to speak to the smaller children.

Ông ta hạ thấp loa phóng thanh để nói chuyện với những đứa trẻ nhỏ hơn.

the stadium staff used bullhorns to announce the halftime show.

Nhân viên sân vận động sử dụng loa phóng thanh để thông báo chương trình giữa hiệp.

the tour guide carried a bullhorn to address the group.

Hướng dẫn viên du lịch mang theo loa phóng thanh để nói chuyện với nhóm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay