bunnymen

[Mỹ]/ˈbʌn.i.mən/
[Anh]/ˈbʌn.i.mən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của bunnyman; những người đàn ông liên quan đến hoặc giống như thỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

the bunnymen

Vietnamese_translation

dancing bunnymen

Vietnamese_translation

happy bunnymen

Vietnamese_translation

little bunnymen

Vietnamese_translation

cute bunnymen

Vietnamese_translation

funny bunnymen

Vietnamese_translation

bunnymen playing

Vietnamese_translation

scared bunnymen

Vietnamese_translation

silly bunnymen

Vietnamese_translation

bunnymen hopping

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the bunnymen were hopping happily across the meadow.

Các chú bunnymen đang nhảy nhót vui vẻ qua cánh đồng.

a group of fluffy bunnymen gathered near the carrot patch.

Một nhóm bunnymen xù lông tụ tập gần khu củ cà rốt.

the bunnymen colony established a new burrow under the oak tree.

Đàn bunnymen đã xây dựng một hang mới dưới cây sồi.

children love watching the cute bunnymen in the garden.

Các em nhỏ thích quan sát những chú bunnymen dễ thương trong vườn.

the bunnymen warren was home to dozens of tiny creatures.

Đàn bunnymen là nơi sinh sống của hàng chục sinh vật nhỏ.

farmers sometimes struggle with bunnymen eating their vegetables.

Nông dân đôi khi gặp khó khăn khi bunnymen ăn rau của họ.

the bunnymen population has grown significantly this year.

Dân số bunnymen đã tăng đáng kể trong năm nay.

we spotted several bunnymen playing near the riverbank.

Chúng tôi đã thấy một vài chú bunnymen đang chơi gần bờ sông.

the bunnymen ears twitched as they listened for predators.

Các tai của bunnymen rung động khi chúng lắng nghe các loài săn mồi.

during spring, the bunnymen become more active and playful.

Vào mùa xuân, bunnymen trở nên năng động và nghịch ngợm hơn.

the bunnymen have perfectly adapted to their forest habitat.

Bunnymen đã thích nghi hoàn hảo với môi trường rừng của chúng.

local children organized a bunnymen watching club this summer.

Các em nhỏ địa phương đã tổ chức một câu lạc bộ quan sát bunnymen vào mùa hè này.

the bunnymen danced gracefully in the moonlight.

Các chú bunnymen nhảy múa uyển chuyển dưới ánh trăng.

gardeners use fences to protect their plants from hungry bunnymen.

Những người làm vườn sử dụng hàng rào để bảo vệ cây trồng khỏi những chú bunnymen đói.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay