bunted ball
banh bật
bunted hit
đánh bật
bunted play
độ bật
bunted out
bị bật ra
bunted single
chuyền bật
bunted runner
người chạy bật
bunted foul
bật lỗi
bunted score
điểm bật
bunted strategy
chiến lược bật
bunted situation
tình huống bật
the player bunted the ball to advance the runner.
Người chơi đã đánh bóng để đưa người chạy về đích.
he bunted perfectly to surprise the opposing team.
Anh ấy đã đánh bóng hoàn hảo để khiến đội đối phương bất ngờ.
she bunted during practice to improve her technique.
Cô ấy đã đánh bóng trong quá trình tập luyện để cải thiện kỹ thuật của mình.
the coach instructed the team to bunt more often.
Huấn luyện viên đã hướng dẫn đội bóng đánh bóng thường xuyên hơn.
after he bunted, the crowd erupted in cheers.
Sau khi anh ấy đánh bóng, đám đông đã reo hò.
they decided to bunt to sacrifice for the team.
Họ quyết định đánh bóng để hy sinh cho đội.
the strategy was to bunt and steal bases.
Chiến lược là đánh bóng và ăn cắp baze.
he successfully bunted the ball down the third baseline.
Anh ấy đã đánh bóng thành công xuống đường biên thứ ba.
during the game, she bunted to get on base.
Trong trận đấu, cô ấy đã đánh bóng để lên baze.
after he bunted, the team rallied to win the game.
Sau khi anh ấy đánh bóng, đội đã tập hợp lại để giành chiến thắng trong trận đấu.
bunted ball
banh bật
bunted hit
đánh bật
bunted play
độ bật
bunted out
bị bật ra
bunted single
chuyền bật
bunted runner
người chạy bật
bunted foul
bật lỗi
bunted score
điểm bật
bunted strategy
chiến lược bật
bunted situation
tình huống bật
the player bunted the ball to advance the runner.
Người chơi đã đánh bóng để đưa người chạy về đích.
he bunted perfectly to surprise the opposing team.
Anh ấy đã đánh bóng hoàn hảo để khiến đội đối phương bất ngờ.
she bunted during practice to improve her technique.
Cô ấy đã đánh bóng trong quá trình tập luyện để cải thiện kỹ thuật của mình.
the coach instructed the team to bunt more often.
Huấn luyện viên đã hướng dẫn đội bóng đánh bóng thường xuyên hơn.
after he bunted, the crowd erupted in cheers.
Sau khi anh ấy đánh bóng, đám đông đã reo hò.
they decided to bunt to sacrifice for the team.
Họ quyết định đánh bóng để hy sinh cho đội.
the strategy was to bunt and steal bases.
Chiến lược là đánh bóng và ăn cắp baze.
he successfully bunted the ball down the third baseline.
Anh ấy đã đánh bóng thành công xuống đường biên thứ ba.
during the game, she bunted to get on base.
Trong trận đấu, cô ấy đã đánh bóng để lên baze.
after he bunted, the team rallied to win the game.
Sau khi anh ấy đánh bóng, đội đã tập hợp lại để giành chiến thắng trong trận đấu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay