burble

[Mỹ]/'bɜːb(ə)l/
[Anh]/'bɝbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. phát ra âm thanh sủi bọt, như nước chảy
phát ra âm thanh sủi bọt, như một em bé
hình thành bọt trong một chất lỏng, như không khí
n. cuộc nói chuyện rỗng tuếch; âm thanh sủi bọt.
Word Forms
quá khứ phân từburbled
số nhiềuburbles
hiện tại phân từburbling
ngôi thứ ba số ítburbles
thì quá khứburbled

Câu ví dụ

the wind burbled in his ear.

Gió rìu rào trong tai anh.

he burbled on about annuities.

Anh cứ rìu rào nói về các loại hợp đồng bảo hiểm.

Another redlight. Holding her hand, he gazed at her smilingly. She burbled and in a loud voice, said, “ It won't be a second/ a moment, will you?”

Ngã tư đường khác. Nắm tay cô, anh nhìn cô mỉm cười. Cô rìu rào và bằng giọng nói lớn, nói, “Nó sẽ không mất một giây/ một khoảnh khắc, đúng không?”

The stream burbled softly as it flowed over the rocks.

Dòng suối rìu rào nhẹ nhàng khi chảy qua những tảng đá.

She could hear the burble of voices in the next room.

Cô có thể nghe thấy tiếng rìu rào của những người nói chuyện trong phòng bên cạnh.

The baby let out a happy burble as she played with her toys.

Em bé phát ra tiếng rìu rào vui vẻ khi chơi với đồ chơi của mình.

The coffee pot began to burble as it reached boiling point.

Ấm pha cà phê bắt đầu sôi ùng ục khi đạt đến điểm sôi.

The pot on the stove started to burble as the soup inside heated up.

Nồi trên bếp bắt đầu sôi ùng ục khi món súp bên trong nóng lên.

The burble of laughter filled the room as friends shared stories.

Tiếng cười khúc khích tràn ngập căn phòng khi bạn bè chia sẻ những câu chuyện.

The brook continued to burble gently as it meandered through the forest.

Kênh suối tiếp tục rìu rào nhẹ nhàng khi nó uốn khúc qua khu rừng.

The fish tank filter made a soothing burble that helped calm her nerves.

Bộ lọc bể cá tạo ra âm thanh rìu rào êm dịu giúp cô bình tĩnh hơn.

The burble of excitement in the crowd grew louder as the concert started.

Tiếng rìu rào phấn khích trong đám đông lớn hơn khi buổi hòa nhạc bắt đầu.

The river burbled happily as it flowed through the lush valley.

Dòng sông rìu rào vui vẻ khi chảy qua khu vực thung lũng tươi tốt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay