burdenless life
cuộc sống không gánh nặng
burdenless journey
hành trình không gánh nặng
burdenless future
tương lai không gánh nặng
burdenless joy
niềm vui không gánh nặng
burdenless mind
tâm trí không gánh nặng
burdenless existence
sự tồn tại không gánh nặng
burdenless spirit
tinh thần không gánh nặng
burdenless relationship
mối quan hệ không gánh nặng
burdenless approach
phương pháp tiếp cận không gánh nặng
burdenless happiness
hạnh phúc không gánh nặng
living a burdenless life is a dream for many.
sống một cuộc sống không gánh nặng là ước mơ của nhiều người.
she feels burdenless when she is on vacation.
cô cảm thấy không gánh nặng khi cô đi nghỉ dưỡng.
he strives to maintain a burdenless mindset.
anh cố gắng duy trì một tư duy không gánh nặng.
a burdenless approach to work can increase productivity.
một cách tiếp cận công việc không gánh nặng có thể tăng năng suất.
they aim for a burdenless relationship based on trust.
họ hướng tới một mối quan hệ không gánh nặng dựa trên sự tin tưởng.
in a burdenless environment, creativity flourishes.
trong một môi trường không gánh nặng, sự sáng tạo phát triển mạnh mẽ.
finding a burdenless way to resolve conflicts is essential.
tìm ra một cách không gánh nặng để giải quyết các xung đột là điều cần thiết.
she enjoys a burdenless existence filled with joy.
cô tận hưởng một cuộc sống không gánh nặng tràn ngập niềm vui.
he practices mindfulness to achieve a burdenless state of mind.
anh thực hành chánh niệm để đạt được trạng thái tinh thần không gánh nặng.
living burdenless allows for more spontaneous adventures.
sống không gánh nặng cho phép có nhiều cuộc phiêu lưu ngẫu hứng hơn.
burdenless life
cuộc sống không gánh nặng
burdenless journey
hành trình không gánh nặng
burdenless future
tương lai không gánh nặng
burdenless joy
niềm vui không gánh nặng
burdenless mind
tâm trí không gánh nặng
burdenless existence
sự tồn tại không gánh nặng
burdenless spirit
tinh thần không gánh nặng
burdenless relationship
mối quan hệ không gánh nặng
burdenless approach
phương pháp tiếp cận không gánh nặng
burdenless happiness
hạnh phúc không gánh nặng
living a burdenless life is a dream for many.
sống một cuộc sống không gánh nặng là ước mơ của nhiều người.
she feels burdenless when she is on vacation.
cô cảm thấy không gánh nặng khi cô đi nghỉ dưỡng.
he strives to maintain a burdenless mindset.
anh cố gắng duy trì một tư duy không gánh nặng.
a burdenless approach to work can increase productivity.
một cách tiếp cận công việc không gánh nặng có thể tăng năng suất.
they aim for a burdenless relationship based on trust.
họ hướng tới một mối quan hệ không gánh nặng dựa trên sự tin tưởng.
in a burdenless environment, creativity flourishes.
trong một môi trường không gánh nặng, sự sáng tạo phát triển mạnh mẽ.
finding a burdenless way to resolve conflicts is essential.
tìm ra một cách không gánh nặng để giải quyết các xung đột là điều cần thiết.
she enjoys a burdenless existence filled with joy.
cô tận hưởng một cuộc sống không gánh nặng tràn ngập niềm vui.
he practices mindfulness to achieve a burdenless state of mind.
anh thực hành chánh niệm để đạt được trạng thái tinh thần không gánh nặng.
living burdenless allows for more spontaneous adventures.
sống không gánh nặng cho phép có nhiều cuộc phiêu lưu ngẫu hứng hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay