town burghers
dân thị trấn
burghers of amsterdam
dân thị trấn Amsterdam
burghers' rights
quyền lợi của dân thị trấn
burghers' council
hội đồng của dân thị trấn
burghers' privileges
đặc quyền của dân thị trấn
burghers' association
hiệp hội dân thị trấn
burghers' representation
đại diện của dân thị trấn
burghers' meeting
cuộc họp của dân thị trấn
burghers' duties
nghĩa vụ của dân thị trấn
burghers' identity
danh tính của dân thị trấn
the burghers of the town gathered for the annual festival.
Những công dân của thị trấn đã tập hợp tại lễ hội hàng năm.
many burghers supported the local charity event.
Nhiều công dân đã ủng hộ sự kiện từ thiện địa phương.
the burghers elected a new mayor last summer.
Các công dân đã bầu một thị trưởng mới vào mùa hè năm ngoái.
burghers often play a crucial role in community development.
Các công dân thường đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển cộng đồng.
the burghers expressed their concerns during the town hall meeting.
Các công dân đã bày tỏ những lo ngại của họ trong cuộc họp thị trấn.
historically, burghers held significant power in the city.
Về mặt lịch sử, các công dân nắm giữ quyền lực đáng kể trong thành phố.
burghers are often involved in local governance.
Các công dân thường tham gia vào quản trị địa phương.
the burghers took pride in their town's rich history.
Các công dân tự hào về lịch sử lâu đời của thị trấn của họ.
many burghers volunteer for various community services.
Nhiều công dân tình nguyện cho nhiều dịch vụ cộng đồng khác nhau.
the burghers advocated for better public transportation.
Các công dân ủng hộ hệ thống giao thông công cộng tốt hơn.
town burghers
dân thị trấn
burghers of amsterdam
dân thị trấn Amsterdam
burghers' rights
quyền lợi của dân thị trấn
burghers' council
hội đồng của dân thị trấn
burghers' privileges
đặc quyền của dân thị trấn
burghers' association
hiệp hội dân thị trấn
burghers' representation
đại diện của dân thị trấn
burghers' meeting
cuộc họp của dân thị trấn
burghers' duties
nghĩa vụ của dân thị trấn
burghers' identity
danh tính của dân thị trấn
the burghers of the town gathered for the annual festival.
Những công dân của thị trấn đã tập hợp tại lễ hội hàng năm.
many burghers supported the local charity event.
Nhiều công dân đã ủng hộ sự kiện từ thiện địa phương.
the burghers elected a new mayor last summer.
Các công dân đã bầu một thị trưởng mới vào mùa hè năm ngoái.
burghers often play a crucial role in community development.
Các công dân thường đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển cộng đồng.
the burghers expressed their concerns during the town hall meeting.
Các công dân đã bày tỏ những lo ngại của họ trong cuộc họp thị trấn.
historically, burghers held significant power in the city.
Về mặt lịch sử, các công dân nắm giữ quyền lực đáng kể trong thành phố.
burghers are often involved in local governance.
Các công dân thường tham gia vào quản trị địa phương.
the burghers took pride in their town's rich history.
Các công dân tự hào về lịch sử lâu đời của thị trấn của họ.
many burghers volunteer for various community services.
Nhiều công dân tình nguyện cho nhiều dịch vụ cộng đồng khác nhau.
the burghers advocated for better public transportation.
Các công dân ủng hộ hệ thống giao thông công cộng tốt hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay