| số nhiều | burnups |
burnup test
thử nghiệm đốt cháy
burnup calculation
tính toán mức độ cháy
burnup rate
tốc độ cháy
burnup analysis
phân tích mức độ cháy
burnup simulation
mô phỏng mức độ cháy
burnup optimization
tối ưu hóa mức độ cháy
burnup model
mô hình đốt cháy
burnup assessment
đánh giá mức độ cháy
burnup measurement
đo mức độ cháy
burnup efficiency
hiệu quả đốt cháy
after the burnup, the reactor was declared safe.
Sau khi quá trình đốt cháy kết thúc, lò phản ứng được tuyên bố là an toàn.
we need to manage the burnup of our resources effectively.
Chúng ta cần quản lý hiệu quả quá trình đốt cháy của nguồn lực của chúng ta.
the burnup rate of the material was higher than expected.
Tốc độ đốt cháy của vật liệu cao hơn dự kiến.
he watched the burnup of the campfire with fascination.
Anh ta nhìn ngắm quá trình đốt cháy của đống lửa trại với sự thích thú.
excessive burnup can lead to safety hazards.
Quá trình đốt cháy quá mức có thể dẫn đến các mối nguy hiểm về an toàn.
the engineers studied the burnup characteristics of the fuel.
Các kỹ sư đã nghiên cứu các đặc tính đốt cháy của nhiên liệu.
during the test, they monitored the burnup closely.
Trong quá trình thử nghiệm, họ đã theo dõi chặt chẽ quá trình đốt cháy.
burnup test
thử nghiệm đốt cháy
burnup calculation
tính toán mức độ cháy
burnup rate
tốc độ cháy
burnup analysis
phân tích mức độ cháy
burnup simulation
mô phỏng mức độ cháy
burnup optimization
tối ưu hóa mức độ cháy
burnup model
mô hình đốt cháy
burnup assessment
đánh giá mức độ cháy
burnup measurement
đo mức độ cháy
burnup efficiency
hiệu quả đốt cháy
after the burnup, the reactor was declared safe.
Sau khi quá trình đốt cháy kết thúc, lò phản ứng được tuyên bố là an toàn.
we need to manage the burnup of our resources effectively.
Chúng ta cần quản lý hiệu quả quá trình đốt cháy của nguồn lực của chúng ta.
the burnup rate of the material was higher than expected.
Tốc độ đốt cháy của vật liệu cao hơn dự kiến.
he watched the burnup of the campfire with fascination.
Anh ta nhìn ngắm quá trình đốt cháy của đống lửa trại với sự thích thú.
excessive burnup can lead to safety hazards.
Quá trình đốt cháy quá mức có thể dẫn đến các mối nguy hiểm về an toàn.
the engineers studied the burnup characteristics of the fuel.
Các kỹ sư đã nghiên cứu các đặc tính đốt cháy của nhiên liệu.
during the test, they monitored the burnup closely.
Trong quá trình thử nghiệm, họ đã theo dõi chặt chẽ quá trình đốt cháy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay