burthening load
gánh nặng
burthening weight
gánh nặng
burthening task
nhiệm vụ gánh nặng
burthening responsibility
trách nhiệm gánh nặng
burthening debt
nợ gánh nặng
burthening duty
nhiệm vụ gánh nặng
burthening obligation
nghĩa vụ gánh nặng
burthening situation
tình huống gánh nặng
burthening challenge
thử thách gánh nặng
burthening experience
kinh nghiệm gánh nặng
he felt that burthening others with his problems was unfair.
anh cảm thấy rằng việc gây gánh nặng cho người khác bằng những vấn đề của mình là không công bằng.
burthening the team with extra tasks can lead to burnout.
gây gánh nặng cho nhóm bằng những nhiệm vụ bổ sung có thể dẫn đến kiệt sức.
she was hesitant about burthening her friends with her financial issues.
cô ấy ngần ngại về việc gây gánh nặng cho bạn bè của mình bằng những vấn đề tài chính của mình.
burthening yourself with too many responsibilities can be overwhelming.
gây gánh nặng cho bản thân bằng quá nhiều trách nhiệm có thể quá sức.
he didn't want to start burthening her with his emotional baggage.
anh không muốn bắt đầu gây gánh nặng cho cô ấy bằng hành lý cảm xúc của mình.
burthening the environment with pollution is a serious issue.
gây gánh nặng cho môi trường bằng ô nhiễm là một vấn đề nghiêm trọng.
they discussed the risks of burthening future generations with debt.
họ thảo luận về những rủi ro của việc gây gánh nặng cho các thế hệ tương lai bằng nợ.
burthening the community with excessive regulations can stifle growth.
gây gánh nặng cho cộng đồng bằng những quy định quá mức có thể kìm hãm sự phát triển.
he realized that burthening himself with guilt was not productive.
anh nhận ra rằng việc gây gánh nặng cho bản thân bằng sự hối hận là không hiệu quả.
burthening the project with unrealistic deadlines can lead to failure.
gây gánh nặng cho dự án bằng những thời hạn không thực tế có thể dẫn đến thất bại.
burthening load
gánh nặng
burthening weight
gánh nặng
burthening task
nhiệm vụ gánh nặng
burthening responsibility
trách nhiệm gánh nặng
burthening debt
nợ gánh nặng
burthening duty
nhiệm vụ gánh nặng
burthening obligation
nghĩa vụ gánh nặng
burthening situation
tình huống gánh nặng
burthening challenge
thử thách gánh nặng
burthening experience
kinh nghiệm gánh nặng
he felt that burthening others with his problems was unfair.
anh cảm thấy rằng việc gây gánh nặng cho người khác bằng những vấn đề của mình là không công bằng.
burthening the team with extra tasks can lead to burnout.
gây gánh nặng cho nhóm bằng những nhiệm vụ bổ sung có thể dẫn đến kiệt sức.
she was hesitant about burthening her friends with her financial issues.
cô ấy ngần ngại về việc gây gánh nặng cho bạn bè của mình bằng những vấn đề tài chính của mình.
burthening yourself with too many responsibilities can be overwhelming.
gây gánh nặng cho bản thân bằng quá nhiều trách nhiệm có thể quá sức.
he didn't want to start burthening her with his emotional baggage.
anh không muốn bắt đầu gây gánh nặng cho cô ấy bằng hành lý cảm xúc của mình.
burthening the environment with pollution is a serious issue.
gây gánh nặng cho môi trường bằng ô nhiễm là một vấn đề nghiêm trọng.
they discussed the risks of burthening future generations with debt.
họ thảo luận về những rủi ro của việc gây gánh nặng cho các thế hệ tương lai bằng nợ.
burthening the community with excessive regulations can stifle growth.
gây gánh nặng cho cộng đồng bằng những quy định quá mức có thể kìm hãm sự phát triển.
he realized that burthening himself with guilt was not productive.
anh nhận ra rằng việc gây gánh nặng cho bản thân bằng sự hối hận là không hiệu quả.
burthening the project with unrealistic deadlines can lead to failure.
gây gánh nặng cho dự án bằng những thời hạn không thực tế có thể dẫn đến thất bại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay