burdening

[US]/[ˈbɜːdnɪŋ]/
[UK]/[ˈbɜːrdnɪŋ]/
Frequency: Very High

Translation

v. Tải nặng; đè nặng; gây phiền muộn.
adj. Gánh nặng; gây phiền phức.
n. Hành động gánh nặng.

Phrases & Collocations

burdening myself

tự gánh vác

burdening others

gánh nặng cho người khác

burdening weight

gánh nặng về trọng lượng

burdening task

gánh nặng về nhiệm vụ

burdening responsibility

gánh nặng trách nhiệm

burdening process

gánh nặng về quy trình

burdening thought

gánh nặng về suy nghĩ

burdening feeling

gánh nặng về cảm xúc

burdening situation

gánh nặng về tình huống

burdening them

gánh nặng cho họ

Example Sentences

the excessive paperwork is burdening the team's productivity.

Việc quá nhiều thủ tục giấy tờ đang gây gánh nặng cho năng suất của nhóm.

we don't want to be burdening you with our problems.

Chúng tôi không muốn làm phiền bạn bằng những vấn đề của chúng tôi.

the rising cost of living is burdening many families.

Chi phí sinh hoạt tăng cao đang gây gánh nặng cho nhiều gia đình.

he felt burdened by the responsibility of leading the project.

Anh cảm thấy gánh nặng bởi trách nhiệm dẫn dắt dự án.

don't worry about burdening me with details; i'm here to help.

Đừng lo lắng về việc làm phiền tôi bằng những chi tiết; tôi ở đây để giúp đỡ.

the company is burdening itself with unnecessary debt.

Công ty đang tự mình gánh chịu những khoản nợ không cần thiết.

she was burdening her heart with grief after the loss.

Cô ấy đang gánh chịu nỗi đau trong trái tim sau sự mất mát.

the new regulations are burdening small businesses with compliance costs.

Các quy định mới đang gây gánh nặng cho các doanh nghiệp nhỏ bằng chi phí tuân thủ.

he was burdening the system with repeated requests for assistance.

Anh ấy đang gây gánh nặng cho hệ thống bằng những yêu cầu lặp đi lặp lại để được hỗ trợ.

we shouldn't be burdening the staff with tasks outside their job descriptions.

Chúng ta không nên làm phiền nhân viên bằng những nhiệm vụ nằm ngoài mô tả công việc của họ.

the weight of expectation was burdening his shoulders.

Gánh nặng kỳ vọng đang đè lên đôi vai anh.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now