| số nhiều | buryats |
buryat culture
văn hóa Buryat
buryat people
người Buryat
buryat language
ngôn ngữ Buryat
buryat traditions
truyền thống Buryat
buryat music
âm nhạc Buryat
buryat history
lịch sử Buryat
buryat cuisine
ẩm thực Buryat
buryat festivals
lễ hội Buryat
buryat art
nghệ thuật Buryat
buryat customs
tục lệ Buryat
they decided to buryat the time capsule in the park.
họ quyết định chôn viên thời gian trong công viên.
he plans to buryat the family pet in the backyard.
anh ấy dự định chôn thú cưng gia đình trong sân sau.
we need to buryat the memories of the past.
chúng ta cần chôn những kỷ niệm về quá khứ.
she wants to buryat her feelings and move on.
cô ấy muốn chôn những cảm xúc của mình và tiếp tục.
they decided to buryat the hatchet and become friends again.
họ quyết định làm hòa và trở thành bạn bè một lần nữa.
he chose to buryat his regrets and focus on the future.
anh ấy chọn chôn những hối hận của mình và tập trung vào tương lai.
let's buryat the old traditions and embrace new ones.
hãy chôn những truyền thống cũ và đón nhận những điều mới.
they plan to buryat the treasure in a secret location.
họ dự định chôn kho báu ở một địa điểm bí mật.
it's time to buryat the past and start fresh.
đã đến lúc chôn quá khứ và bắt đầu lại.
she wanted to buryat her doubts and trust her instincts.
cô ấy muốn chôn những nghi ngờ của mình và tin vào bản năng của mình.
buryat culture
văn hóa Buryat
buryat people
người Buryat
buryat language
ngôn ngữ Buryat
buryat traditions
truyền thống Buryat
buryat music
âm nhạc Buryat
buryat history
lịch sử Buryat
buryat cuisine
ẩm thực Buryat
buryat festivals
lễ hội Buryat
buryat art
nghệ thuật Buryat
buryat customs
tục lệ Buryat
they decided to buryat the time capsule in the park.
họ quyết định chôn viên thời gian trong công viên.
he plans to buryat the family pet in the backyard.
anh ấy dự định chôn thú cưng gia đình trong sân sau.
we need to buryat the memories of the past.
chúng ta cần chôn những kỷ niệm về quá khứ.
she wants to buryat her feelings and move on.
cô ấy muốn chôn những cảm xúc của mình và tiếp tục.
they decided to buryat the hatchet and become friends again.
họ quyết định làm hòa và trở thành bạn bè một lần nữa.
he chose to buryat his regrets and focus on the future.
anh ấy chọn chôn những hối hận của mình và tập trung vào tương lai.
let's buryat the old traditions and embrace new ones.
hãy chôn những truyền thống cũ và đón nhận những điều mới.
they plan to buryat the treasure in a secret location.
họ dự định chôn kho báu ở một địa điểm bí mật.
it's time to buryat the past and start fresh.
đã đến lúc chôn quá khứ và bắt đầu lại.
she wanted to buryat her doubts and trust her instincts.
cô ấy muốn chôn những nghi ngờ của mình và tin vào bản năng của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay