buryat

[Mỹ]/ˈbʊrɪæt/
[Anh]/ˈbʌr.i.ət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thành viên của người Buryat, một nhóm dân tộc bản địa của Siberia.; Ngôn ngữ Buryat, một ngôn ngữ Turkic được nói bởi người Buryat.
Word Forms
số nhiềuburyats

Cụm từ & Cách kết hợp

buryat culture

văn hóa Buryat

buryat people

người Buryat

buryat language

ngôn ngữ Buryat

buryat traditions

truyền thống Buryat

buryat music

âm nhạc Buryat

buryat history

lịch sử Buryat

buryat cuisine

ẩm thực Buryat

buryat festivals

lễ hội Buryat

buryat art

nghệ thuật Buryat

buryat customs

tục lệ Buryat

Câu ví dụ

they decided to buryat the time capsule in the park.

họ quyết định chôn viên thời gian trong công viên.

he plans to buryat the family pet in the backyard.

anh ấy dự định chôn thú cưng gia đình trong sân sau.

we need to buryat the memories of the past.

chúng ta cần chôn những kỷ niệm về quá khứ.

she wants to buryat her feelings and move on.

cô ấy muốn chôn những cảm xúc của mình và tiếp tục.

they decided to buryat the hatchet and become friends again.

họ quyết định làm hòa và trở thành bạn bè một lần nữa.

he chose to buryat his regrets and focus on the future.

anh ấy chọn chôn những hối hận của mình và tập trung vào tương lai.

let's buryat the old traditions and embrace new ones.

hãy chôn những truyền thống cũ và đón nhận những điều mới.

they plan to buryat the treasure in a secret location.

họ dự định chôn kho báu ở một địa điểm bí mật.

it's time to buryat the past and start fresh.

đã đến lúc chôn quá khứ và bắt đầu lại.

she wanted to buryat her doubts and trust her instincts.

cô ấy muốn chôn những nghi ngờ của mình và tin vào bản năng của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay