deep buryings
đặt sâu
burial site buryings
khu vực chôn cất
historical buryings
việc chôn cất lịch sử
ancient buryings
việc chôn cất cổ đại
ceremonial buryings
việc chôn cất theo nghi lễ
mass buryings
việc chôn cất hàng loạt
cultural buryings
việc chôn cất văn hóa
traditional buryings
việc chôn cất truyền thống
recent buryings
việc chôn cất gần đây
local buryings
việc chôn cất địa phương
they conducted a series of buryings to honor their ancestors.
họ đã tiến hành một loạt các việc chôn cất để tôn vinh tổ tiên của họ.
the buryings of ancient artifacts reveal much about past civilizations.
việc chôn cất các cổ vật cổ đại cho thấy nhiều điều về các nền văn minh trong quá khứ.
after the buryings, the community held a memorial service.
sau các việc chôn cất, cộng đồng đã tổ chức một buổi tưởng niệm.
she felt a deep sadness during the buryings of her loved ones.
cô ấy cảm thấy rất buồn trong quá trình chôn cất những người thân yêu của mình.
the buryings took place in a serene and peaceful location.
các việc chôn cất đã diễn ra ở một địa điểm thanh bình và yên tĩnh.
he documented the buryings for historical research.
anh ấy đã ghi lại các việc chôn cất để nghiên cứu lịch sử.
many cultures have unique traditions surrounding buryings.
nhiều nền văn hóa có những truyền thống độc đáo xung quanh việc chôn cất.
the buryings were attended by family and friends.
các việc chôn cất có sự tham gia của gia đình và bạn bè.
they chose a beautiful spot for the buryings of their pets.
họ đã chọn một địa điểm đẹp để chôn cất thú cưng của mình.
witnesses described the buryings as a deeply moving experience.
những người chứng kiến mô tả các việc chôn cất là một trải nghiệm sâu sắc.
deep buryings
đặt sâu
burial site buryings
khu vực chôn cất
historical buryings
việc chôn cất lịch sử
ancient buryings
việc chôn cất cổ đại
ceremonial buryings
việc chôn cất theo nghi lễ
mass buryings
việc chôn cất hàng loạt
cultural buryings
việc chôn cất văn hóa
traditional buryings
việc chôn cất truyền thống
recent buryings
việc chôn cất gần đây
local buryings
việc chôn cất địa phương
they conducted a series of buryings to honor their ancestors.
họ đã tiến hành một loạt các việc chôn cất để tôn vinh tổ tiên của họ.
the buryings of ancient artifacts reveal much about past civilizations.
việc chôn cất các cổ vật cổ đại cho thấy nhiều điều về các nền văn minh trong quá khứ.
after the buryings, the community held a memorial service.
sau các việc chôn cất, cộng đồng đã tổ chức một buổi tưởng niệm.
she felt a deep sadness during the buryings of her loved ones.
cô ấy cảm thấy rất buồn trong quá trình chôn cất những người thân yêu của mình.
the buryings took place in a serene and peaceful location.
các việc chôn cất đã diễn ra ở một địa điểm thanh bình và yên tĩnh.
he documented the buryings for historical research.
anh ấy đã ghi lại các việc chôn cất để nghiên cứu lịch sử.
many cultures have unique traditions surrounding buryings.
nhiều nền văn hóa có những truyền thống độc đáo xung quanh việc chôn cất.
the buryings were attended by family and friends.
các việc chôn cất có sự tham gia của gia đình và bạn bè.
they chose a beautiful spot for the buryings of their pets.
họ đã chọn một địa điểm đẹp để chôn cất thú cưng của mình.
witnesses described the buryings as a deeply moving experience.
những người chứng kiến mô tả các việc chôn cất là một trải nghiệm sâu sắc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay