byas effect
Vietnamese_translation
byas toward
Vietnamese_translation
cognitive byas
Vietnamese_translation
byas against
Vietnamese_translation
positive byas
Vietnamese_translation
byas in
Vietnamese_translation
selection byas
Vietnamese_translation
confirmation byas
Vietnamese_translation
unconscious byas
Vietnamese_translation
the village lies ten miles distant byas the crow flies.
Ngôi làng cách đây mười dặm theo đường bay của chim.
we measured the straight path byas the crow flies.
Chúng tôi đã đo đoạn đường thẳng theo đường bay của chim.
it is only five kilometers away byas the crow flies.
Chỉ cách năm kilômét theo đường bay của chim.
the shortest distance between two points is calculated byas the crow flies.
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm được tính theo đường bay của chim.
although it seems close byas the crow flies, the road is long.
Mặc dù trông gần theo đường bay của chim, nhưng con đường lại dài.
he navigated the terrain byas the crow flies.
Ông đã định hướng qua địa hình theo đường bay của chim.
the emergency team reached the site byas the crow flies.
Đội cấp cứu đã đến hiện trường theo đường bay của chim.
byas the crow flies, the town is quite near.
Theo đường bay của chim, thị trấn khá gần.
the property is twenty acres byas the crow flies.
Diện tích đất là hai mươi mẫu theo đường bay của chim.
pilots often route byas the crow flies to save fuel.
Các phi công thường chọn tuyến bay theo đường bay của chim để tiết kiệm nhiên liệu.
distance estimation is often done byas the crow flies.
Ước lượng khoảng cách thường được thực hiện theo đường bay của chim.
byas effect
Vietnamese_translation
byas toward
Vietnamese_translation
cognitive byas
Vietnamese_translation
byas against
Vietnamese_translation
positive byas
Vietnamese_translation
byas in
Vietnamese_translation
selection byas
Vietnamese_translation
confirmation byas
Vietnamese_translation
unconscious byas
Vietnamese_translation
the village lies ten miles distant byas the crow flies.
Ngôi làng cách đây mười dặm theo đường bay của chim.
we measured the straight path byas the crow flies.
Chúng tôi đã đo đoạn đường thẳng theo đường bay của chim.
it is only five kilometers away byas the crow flies.
Chỉ cách năm kilômét theo đường bay của chim.
the shortest distance between two points is calculated byas the crow flies.
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm được tính theo đường bay của chim.
although it seems close byas the crow flies, the road is long.
Mặc dù trông gần theo đường bay của chim, nhưng con đường lại dài.
he navigated the terrain byas the crow flies.
Ông đã định hướng qua địa hình theo đường bay của chim.
the emergency team reached the site byas the crow flies.
Đội cấp cứu đã đến hiện trường theo đường bay của chim.
byas the crow flies, the town is quite near.
Theo đường bay của chim, thị trấn khá gần.
the property is twenty acres byas the crow flies.
Diện tích đất là hai mươi mẫu theo đường bay của chim.
pilots often route byas the crow flies to save fuel.
Các phi công thường chọn tuyến bay theo đường bay của chim để tiết kiệm nhiên liệu.
distance estimation is often done byas the crow flies.
Ước lượng khoảng cách thường được thực hiện theo đường bay của chim.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay